[kanji] Chữ Hán tự : CÔ 孤

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
独な CÔ ĐỘC trơ trọi
CÔ ĐỘC cô đơn; cô độc; lẻ loi; một mình;sự cô đơn; cô độc; cô đơn; cô độc;thân cô
CÔ ĐẢO hòn đảo chơ vơ; đảo; hòn đảo
CÔ KHÁCH người lữ hành một mình; người độc hành; người đi du ngoạn một mình
児院 CÔ NHI VIỆN cô nhi viện;nhà mồ côi
児を養育する CÔ NHI DƯỠNG DỤC bảo cô
CÔ NHI mồ côi
CÔ NHI cô nhi; trẻ mồ côi
立主義 CÔ LẬP CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa biệt lập
立した CÔ LẬP cô lập
CÔ LẬP sự cô lập; lẻ loi; không có ai giúp đỡ;thân cô
独の CÔ ĐỘC đơn thân
941 Lượt xem