[kanji] Chữ Hán tự: CÔNG 公 (phần 1)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
開表 CÔNG KHAI BIỂU bảng công khai
CÔNG NHẬN sự công nhận; sự thừa nhận chính thức; sự cho phép; sự cấp phép
衆道徳 CÔNG CHÚNG ĐẠO ĐỨC đạo đức cộng đồng
社債 CÔNG XÃ TRÁI công trái
CÔNG CHUẨN việc đưa thành định đề (toán học); thừa nhận; mặc nhiên công nhận; giả định
式試合 CÔNG THỨC THI HỢP cuộc đấu giành danh hiệu quán quân
定評価〔税関) CÔNG ĐỊNH BÌNH GIÁ THUẾ QUAN đánh giá chính thức (hải quan)
営住宅 CÔNG DOANH,DINH TRÚ,TRỤ TRẠCH Nhà công cộng
共心 CÔNG CỘNG TÂM tinh thần cộng đồng; tinh thần tương thân tương ái
CÔNG công cộng; công chúng; nơi công cộng; cái chung
開状 CÔNG KHAI TRẠNG bảng công khai;lá thư ngỏ; thư ngỏ
CÔNG THI kỳ thi quốc gia
衆衛生 CÔNG CHÚNG VỆ SINH sức khoẻ cộng đồng
CÔNG XÃ cơ quan; tổng công ty
CÔNG HẢI vùng biển quốc tế; hải phận quốc tế
式試合 CÔNG THỨC THI HỢP cuộc đấu giành danh hiệu quán quân
定相場 CÔNG ĐỊNH TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG giá chính thức (sở giao dịch)
営企業 CÔNG DOANH,DINH XÍ NGHIỆP doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp quốc doanh
共図書館 CÔNG CỘNG ĐỒ THƯ QUÁN Thư viện công cộng
開期間 CÔNG KHAI KỲ GIAN thời kỳ công khai
証料 CÔNG CHỨNG LIỆU phí công chứng
衆網 CÔNG CHÚNG VÕNG Mạng công cộng
示地価 CÔNG THỊ ĐỊA GIÁ giá đất được công bố
CÔNG PHÁP luật công; công pháp
式訪問 CÔNG THỨC PHỎNG,PHÓNG VẤN cuộc viếng thăm chính thức; chuyến thăm chính thức
定歩合 CÔNG ĐỊNH BỘ HỢP suất chiết khấu ngân hàng
CÔNG DOANH,DINH quản lý công; công cộng; thuộc nhà nước; quốc doanh
共債 CÔNG CỘNG TRÁI công trái chính phủ
開捜査 CÔNG KHAI SƯU TRA sự điều tra công khai; điều tra công khai
証役場 CÔNG CHỨNG DỊCH TRƯỜNG Văn phòng công chứng
衆浴場 CÔNG CHÚNG DỤC TRƯỜNG nhà tắm công cộng
示価格 CÔNG THỊ GIÁ CÁCH giá hợp đồng; giá công bố;giá trị khai báo
民館 CÔNG DÂN QUÁN tòa thị chính; nhà văn hóa công cộng
式発表 CÔNG THỨC PHÁT BIỂU Thông cáo chính thức; sự công bố chính thức; công bố chính thức
定割引率 CÔNG ĐỊNH CÁT DẪN XUẤT suất chiết khấu chính thức
告板 CÔNG CÁO BẢN,BẢNG biển quảng cáo
CÔNG CỘNG công cộng; thuộc về xã hội
開市場政策通貨 CÔNG KHAI THỊ TRƯỜNG CHÍNH,CHÁNH SÁCH THÔNG HÓA chính sách thị trường tự do tiền tệ
証契約 CÔNG CHỨNG KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng văn bản
CÔNG CHÚNG công chúng; dân chúng; cộng đồng;công cộng
示する CÔNG THỊ niêm yết
民権を奪う CÔNG DÂN QUYỀN ĐOẠT tước quyền công dân
式主義 CÔNG THỨC CHỦ,TRÚ NGHĨA Chủ nghĩa hình thức
定価格 CÔNG ĐỊNH GIÁ CÁCH giá trị chính thức
告料 CÔNG CÁO LIỆU giá quá đắt
然と CÔNG CÔNG NHIÊN công khai
開市場政策 CÔNG KHAI THỊ TRƯỜNG CHÍNH,CHÁNH SÁCH chính sách thị trường mở;chính sách thị trường tự do
証人費用 CÔNG CHỨNG NHÂN PHÍ DỤNG phí công chứng
聴会 CÔNG THÍNH HỘI hội nghị trưng cầu ý kiến công khai; buổi trưng cầu ý kiến
CÔNG THỊ cáo bạch;chỉ dụ; sắc lệnh; thông báo
民権 CÔNG DÂN QUYỀN quyền công dân
CÔNG THỨC công thức; quy cách chính thức;dạng thức;định thức;theo công thức; đúng quy cách; chính thức
CÔNG ĐỊNH sự công bố; sự ấn định chính thức
告代理業者 CÔNG CÁO ĐẠI LÝ NGHIỆP GIẢ nhân viên quảng cáo
CÔNG THƯƠNG Vết thương do nghề nghiệp; thương trong khi làm nhiệm vụ
開市場操作 CÔNG KHAI THỊ TRƯỜNG HAO,THAO TÁC vận hành thị trường mở
証人役場 CÔNG CHỨNG NHÂN DỊCH TRƯỜNG Văn phòng công chứng
CÔNG THỰ Văn phòng chính phủ
CÔNG THỊ thông báo chung
正証書 CÔNG CHÍNH CHỨNG THƯ Tài liệu đã công chứng; giấy tờ có dấu công chứng
平な CÔNG BÌNH đích đáng
安部 CÔNG AN,YÊN BỘ bộ an ninh xã hội;bộ công an
CÔNG CÁO thông báo chung; thông cáo
CÔNG TRÁI chứng khoán nhà nước;công trái
開外交 CÔNG KHAI NGOẠI GIAO sự ngoại giao công khai
証人 CÔNG CHỨNG NHÂN công chứng viên
約数 CÔNG ƯỚC SỐ ước số chung
益優先 CÔNG ÍCH ƯU TIÊN sự ưu tiên lợi ích chung
CÔNG CHÍNH công bằng; công bình; không thiên vị;sự công bằng; sự công bình; sự không thiên vị
CÔNG BÌNH công bình; công bằng;sự công bình; sự công bằng; công bằng; công bình
安省 CÔNG AN,YÊN TỈNH bộ an ninh xã hội;bộ công an
CÔNG TƯ,TY Công ty; hãng (ở trung quốc)
CÔNG HẦU công hầu
開図書館 CÔNG KHAI ĐỒ THƯ QUÁN Thư viện công cộng
CÔNG CHỨNG sự công chứng; công chứng
CÔNG ƯỚC công ước; giao ước công khai với dân chúng
CÔNG ÍCH công ích; lợi ích chung; lợi ích công cộng
CÔNG QUYỀN quyền công dân
CÔNG BỐ cong bố;sự công bố; sự tuyên bố; công bố; tuyên bố; ban hành
CÔNG AN,YÊN an ninh công cộng; trật tự trị an;công an; an ninh; cảnh sát
募する CÔNG MỘ tuyển dụng; thu hút rộng rãi; thu hút; huy động; phát hành
使館員 CÔNG SỬ,SỨ QUÁN VIÊN viên công sứ; nhân viên tòa công sứ
開入札 CÔNG KHAI NHẬP TRÁT sự đấu thầu công khai; đấu thầu mở; đấu thầu công khai
設市場 CÔNG THIẾT THỊ TRƯỜNG thị trường chung
CÔNG TOÁN xác suất; tỷ lệ xảy ra; khả năng xảy ra
生涯 CÔNG SINH NHAI nghề làm dâu trăm họ
明正大な CÔNG MINH CHÍNH ĐẠI liêm;liêm chính (liêm chánh)
CÔNG SAI dung sai
CÔNG TỬ,TÝ công tử
CÔNG MỘ sự tuyển dụng; sự thu hút rộng rãi; thu hút; huy động; phát hành
使館 CÔNG SỬ,SỨ QUÁN tòa công sứ
開する CÔNG KHAI công bố; công khai
言する CÔNG NGÔN tuyên bố; bày tỏ; thông báo; công bố
立学校 CÔNG LẬP HỌC HIỆU,GIÁO trường công lập;trường đại học quốc lập
爵夫人 CÔNG TƯỚC PHU NHÂN Công nương; nữ công tước; công tước phu nhân
CÔNG MINH công minh; công bằng; quang minh;sự công minh; sự công bằng; công minh; công bằng; quang minh
害罪 CÔNG HẠI TỘI tội làm ô nhiễm
娼全廃 CÔNG XƯỚNG TOÀN PHẾ bãi bỏ chế độ mại dâm có giấy phép hành nghề
務員 CÔNG VỤ VIÊN công chức; viên chức nhà nước; viên chức
使 CÔNG SỬ,SỨ công sứ
973 Lượt xem