[kanji] Chữ Hán tự: CỰ 巨

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
CỰ VẠN hàng triệu; vô số;hạnh phúc ngập tràn; hạnh phúc tràn trề; vô biên
CỰ sự rộng lớn; sự to lớn; lớn; khổng lồ
視的 CỰ THỊ ĐÍCH vĩ mô; mang tính vĩ mô; to lớn
CỰ HÁN sự khổng lồ;sự phi thường
CỰ TINH ngôi sao lớn;nhân vật vĩ đại
大な CỰ ĐẠI bao la;đồ sộ;dõng dạc
CỰ ĐẠI khổng lồ; phi thường;sự to lớn; sự khổng lồ; sự phi thường;sự vĩ đại; vĩ đại;to lớn; lớn; rộng lớn;vĩ đại
CỰ TƯỢNG giáo sư
CỰ NHÂN người khổng lồ; người phi thường; đại gia; người cao lớn
SIÊU CỰ TINH sao siêu lớn
708 Lượt xem