[kanji] Chữ Hán tự: ĐÁI 戴

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
ĐÁI ăn; uống;cho;được hưởng; tiếp đón;làm lễ nhậm chức (tổng thống);mặc; cho phép;mua;nhận; cầm; chấp nhận
ĐỈNH,ĐINH ĐÁI VẬT quà tặng
する ĐỈNH,ĐINH ĐÁI làm…cho tôi;nhận; dùng (ăn, uống)
ĐỈNH,ĐINH ĐÁI nhận (bản thân); hãy làm cho tôi
607 Lượt xem