[kanji] Chữ Hán tự : Đạo 導

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
ĐạO NHẬP sự đưa vào (sử dụng, áp dụng.v.v…); sự giới thiệu
ĐạO đạo;dắt;dắt dẫn;dụ;hướng dẫn; dẫn đầu; dẫn
Đạo TUYẾN đường dây
火線 ĐAO HỎA TUYẾN dây cầu chì; cầu chì;ngòi lửa
入する ĐAO NHẬP đưa vào (sử dụng, áp dụng.v.v…);giới thiệu
する DỤ ĐAO hướng dẫn; chỉ đạo; dẫn đường
DỤ ĐAO sự dẫn;sự hướng dẫn; sự dìu dắt; sự chỉ đạo
HƯỞNG ĐAO sự hướng đạo; sự dẫn đường; hướng đạo; dẫn đường
BÁN ĐAO THỂ chất bán dẫn;chất dẫn điện khi có nhiệt độ cao
する GIÁO ĐAO khuyến dụ
TIÊN ĐAO sự chỉ đạo; sự hướng dẫn; sự dìu dắt;tiến dẫn
GIÁO ĐAO giảng dụ
TRUYỀN ĐAO XUẤT Tính dẫn; tỷ lệ truyền dẫn
TRUYỀN ĐAO TÍNH,TÁNH Tính dẫn
CHỈ ĐAO GIẢ lãnh tụ;thủ lĩnh
TRUYỀN ĐAO ĐỘ độ dẫn truyền
CHỈ ĐAO THƯ bản chỉ đạo;bản hướng dẫn
する TRUYỀN ĐAO giảng đạo
する CHỈ ĐAO cai;chỉ dẫn;điều khiển;dìu dắt;hướng đạo
TRUYỀN ĐAO Sự truyền dẫn
する CHỈ ĐAO chỉ đạo; hướng dẫn
権を握る CHỦ,TRÚ ĐAO QUYỀN ÁC giành quyền chủ động
CHỈ ĐAO hướng dẫn;sự chỉ giáo; sự chỉ đạo;sự lãnh đạo
する CHỦ,TRÚ ĐAO chủ đạo; chỉ đạo chính
CHỦ,TRÚ ĐAO chủ đạo
熱伝 NHIỆT TRUYỀN ĐAO sự truyền nhiệt; dẫn nhiệt
超電 SIÊU ĐIỆN ĐAO sự siêu dẫn điện
超伝 SIÊU TRUYỀN ĐAO sự siêu dẫn
政治指 CHÍNH,CHÁNH TRI CHỈ ĐAO VIÊN chính trị viên
電気伝 ĐIỆN KHÍ TRUYỀN ĐAO Sự truyền điện
戦争の火線 CHIẾN TRANH ĐAO HỎA TUYẾN ngòi lửa chiến tranh
購入を指する CẤU NHẬP CHỈ ĐAO dắt mua
汚職密輸防止指委員会 Ô CHỨC MẶT THÂU PHÒNG CHỈ CHỈ ĐAO ỦY VIÊN HỘI ban chỉ đạo chống tham nhũng và buôn lậu
アモルファス半 BÁN ĐAO THỂ chất bán dẫn vô định hình
948 Lượt xem