[kanji] Chữ Hán tự : ĐIỀU 条 (phần 1)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
約の締結 ĐIỀU ƯỚC ĐẾ KẾT việc ký kết các hiệp ước; việc ký kết các điều khoản; việc ký điều ước
約する ĐIỀU ƯỚC hiệp ước
ĐIỀU ƯỚC điều ước;hiệp ước;ước lệ
ĐIỀU LÝ có lý
ĐIỀU VĂN điều khoản (hiệp ước, luật pháp)
ĐIỀU LỆ điều lệnh;qui định; điều khoản; luật lệ
件付輸入免税品 ĐIỀU KIỆN PHÓ THÂU NHẬP MIỄN THUẾ PHẨM hàng nhập miễn thuế có điều kiện
件付特恵国待遇 ĐIỀU KIỆN PHÓ ĐẶC HUỆ QUỐC ĐÃI NGỘ chế độ nước ưu đãi nhất có điều kiện
件付承諾 ĐIỀU KIỆN PHÓ THỪA NẶC chấp nhận có điều kiện
件付引受 ĐIỀU KIỆN PHÓ DẪN THỤ,THỌ chấp nhận có bảo lưu;chấp nhận có điều kiện
件付免税輸入品 ĐIỀU KIỆN PHÓ MIỄN THUẾ THÂU NHẬP PHẨM hàng nhập miễn thuế có điều kiện
件を出す ĐIỀU KIỆN XUẤT ra điều kiện
件をつくる ĐIỀU KIỆN tạo điều kiện
件はない ĐIỀU KIỆN không điều kiện
ĐIỀU HẠNG điều khoản;điều mục;khoản; mục
件はありません ĐIỀU KIỆN không điều kiện
約国 ĐIỀU ƯỚC QUỐC những nước ký hiệp ước
ĐIỀU KIỆN điều kiện; điều khoản
PHÁT ĐIỀU lò xo;sự co giãn; tính đàn hồi
TINH ĐIỀU KỲ sao và vạch quân hàm
PHÁT ĐIỀU lò xo
主義 GIÁO ĐIỀU CHỦ,TRÚ NGHĨA giáo điều
TÍN ĐIỀU niềm tin; giáo lý
件特恵国待遇 VÔ,MÔ ĐIỀU KIỆN ĐẶC HUỆ QUỐC ĐÃI NGỘ chế độ nước ưu đãi nhất không điều kiện
件の生活 ÁC ĐIỀU KIỆN SINH HOẠT chui rúc
件引受 VÔ,MÔ ĐIỀU KIỆN DẪN THỤ,THỌ chấp nhận không điều kiện
VÔ,MÔ ĐIỀU KIỆN sự vô điều kiện;vô điều kiện
THIẾT ĐIỀU VÕNG dây thép gai; hàng rào dây thép gai;lưới thép
BẤT ĐIỀU LÝ bất hợp lý; không có đạo lý; trái lẽ thường;sự bất hợp lý; sự không có đạo lý; sự trái lẽ thường
CÁ ĐIỀU điều khoản; khoản mục; mẩu tin
通貨 THÔNG HÓA ĐIỀU HẠNG điều khoản tiền tệ
免責 MIỄN TRÁCH ĐIỀU HẠNG điều khoản miễn trừ
追加 TRUY GIA ĐIỀU HẠNG điều khoản bổ sung
契約 KHẾ,KHIẾT ƯỚC ĐIỀU KIỆN điều kiện giao dịch
値下項(売買契約) TRỊ HẠ ĐIỀU HẠNG MẠI MÃI KHẾ,KHIẾT ƯỚC điều khoản giảm giá
返却件対売買 PHẢN KHƯỚC ĐIỀU KIỆN ĐỐI MẠI MÃI bán cho trả lại
売買 MẠI MÃI ĐIỀU KIỆN điều kiện bán;điều kiện giao dịch
信用 TÍN DỤNG ĐIỀU KIỆN điều kiện tín dụng
貿易 MẬU DỊ,DỊCH ĐIỀU ƯỚC hiệp ước thương mại
黙示 MẶC THỊ ĐIỀU KIỆN điều khoản ngụ ý
生活 SINH HOẠT ĐIỀU KIỆN sinh nhai
埠頭 PHỤ ĐẦU ĐIỀU HẠNG điều khoản cập cầu
保険 BẢO HIỂM ĐIỀU KIỆN điều kiện bảo hiểm
控除項(用船) KHỐNG TRỪ ĐIỀU HẠNG DỤNG THUYỀN điều khoản hao hụt (thuê tàu)
国際 QUỐC TẾ ĐIỀU ƯỚC điều ước quốc tế
例外 LỆ NGOẠI ĐIỀU HẠNG điều khoản miễn trách (thuê tàu)
難民 NẠN,NAN DÂN ĐIỀU ƯỚC Công ước liên quan đến người tị nạn
譲渡項(用船契約) NHƯỢNG ĐỘ ĐIỀU HẠNG DỤNG THUYỀN KHẾ,KHIẾT ƯỚC điều khoản chuyển nhượng hợp đồng thuê tàu
譲渡 NHƯỢNG ĐỘ ĐIỀU HẠNG điều khoản chuyển nhượng
取引 THỦ DẪN ĐIỀU KIỆN điều kiện giao dịch
仲裁 TRỌNG TÀI ĐIỀU HẠNG điều khoản trọng tài
衝突 XUNG ĐỘT ĐIỀU HẠNG điều khoản tàu va nhau
必要 TẤT YẾU ĐIỀU KIỆN Điều kiện cần
仲裁 TRỌNG TÀI ĐIỀU ƯỚC điều ước trọng tài
決済 QUYẾT TẾ ĐIỀU KIỆN điều kiện thanh toán
交換 GIAO HOÁN ĐIỀU KIỆN Điều kiện trao đổi; điều kiện thương lượng
弁済 BIỆN,BIỀN TẾ ĐIỀU HẠNG điều khoản thế quyền
不戦 BẤT CHIẾN ĐIỀU ƯỚC Hiệp ước chống chiến tranh
第一 ĐỆ NHẤT ĐIỀU điều thứ nhất
有利な HỮU LỢI ĐIỀU KIỆN điều kiện thuận lợi
不可侵 BẤT KHẢ XÂM ĐIỀU ƯỚC điều ước không xâm phạm lẫn nhau
多国間 ĐA QUỐC GIAN ĐIỀU ƯỚC điều ước nhiều bên
値上げ TRỊ THƯỢNG ĐIỀU HẠNG điều khoản tăng giá
支払い CHI PHẤT ĐIỀU KIỆN điều kiện thanh toán;điều kiện tín dụng;điều kiện trả tiền
陸揚げ LỤC DƯƠNG ĐIỀU KIỆN điều kiện giá để dỡ lên bờ
取り消 THỦ TIÊU ĐIỀU HẠNG điều khoản hủy (hợp đồng)
引渡し DẪN ĐỘ ĐIỀU KIỆN điều kiện giao hàng
定期船 ĐỊNH KỲ THUYỀN ĐIỀU HẠNG điều khoản tàu chợ
定期船 ĐỊNH KỲ THUYỀN ĐIỀU KIỆN điều khoản tàu chợ
追加保険 TRUY GIA BẢO HIỂM ĐIỀU HẠNG điều khoản bảo hiểm bổ sung
用選停止 DỤNG TUYỂN ĐINH CHỈ ĐIỀU HẠNG điều khoản ngừng thuê
アンザス ĐIỀU ƯỚC hiệp ước ANZUS
売買一般 MẠI MÃI NHẤT BAN,BÁN ĐIỀU KIỆN điều kiện chung bán hàng
風袋込み PHONG ĐẠI VÀO ĐIỀU KIỆN điều kiện trọng lượng cả bì
商品貿易 THƯƠNG PHẨM MẬU DỊ,DỊCH ĐIỀU ƯỚC hiệp ước thương mại và hàng hoá
但し書き ĐẢN THƯ ĐIỀU HẠNG điều khoản bảo lưu
船積重量 THUYỀN TÍCH TRỌNG,TRÙNG LƯỢNG ĐIỀU KIỆN điều kiện trọng lượng bốc dỡ
必要十分 TẤT YẾU THẬP PHÂN ĐIỀU KIỆN Điều kiện cần và đủ
友好協力 HỮU HIẾU,HẢO HIỆP LỰC ĐIỀU ƯỚC hiệp ước hữu nghị và hợp tác
代理指定項(用船契約) ĐẠI LÝ CHỈ ĐỊNH ĐIỀU HẠNG DỤNG THUYỀN KHẾ,KHIẾT ƯỚC điều khoản đại lý (hợp đồng thuê tàu)
陸上免責 LỤC THƯỢNG MIỄN TRÁCH ĐIỀU HẠNG điều khoản miễn trách trên bờ (bảo hiểm)
船積品質 THUYỀN TÍCH PHẨM CHẤT ĐIỀU KIỆN điều kiện phẩm chất khi bốc
北大西洋約機構 BẮC ĐẠI TÂY DƯƠNG ĐIỀU ƯỚC CƠ,KY CẤU NATO; Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương
鉄道渡し THIẾT ĐẠO ĐỘ ĐIỀU KIỆN giao trên toa
航路変更項(用船) HÀNG LỘ BIẾN CANH ĐIỀU HẠNG DỤNG THUYỀN điều khoản chệch đường (thuê tàu)
北大西洋 BẮC ĐẠI TÂY DƯƠNG ĐIỀU ƯỚC Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương
欠航面責項(保険、用船) KHIẾM HÀNG DIỆN TRÁCH ĐIỀU HẠNG BẢO HIỂM DỤNG THUYỀN điều khoản đứt đoạn (bảo hiểm, thuê tàu)
到着品質 ĐÁO TRƯỚC PHẨM CHẤT ĐIỀU KIỆN điều kiện phẩm chất khi đến
内容未詳 NỘI UNG,DONG VỊ,MÙI TƯỜNG ĐIỀU HẠNG điều khoản không biết bên trong bao bì
不可抗力 BẤT KHẢ KHÁNG LỰC ĐIỀU HẠNG điều khoản bất khả kháng
ストライキ ĐIỀU HẠNG điều khoản đình công
責任の消滅 TRÁCH NHIỆM TIÊU DIỆT ĐIỀU HẠNG điều khoản hết trách nhiệm
過酷な生活件下 QUÁ KHỐC SINH HOẠT ĐIỀU KIỆN HẠ điều kiện sinh sống khắc nghiệt; điều kiện khó khăn
全危険担保件保険 TOÀN NGUY HIỂM ĐẢM BẢO ĐIỀU KIỆN BẢO HIỂM bảo hiểm mọi rủi ro
積み込み重量 TÍCH VÀO TRỌNG,TRÙNG LƯỢNG ĐIỀU KIỆN điều kiện trọng lượng khi bốc
日米安全保障 NHẬT MỄ AN,YÊN TOÀN BẢO CHƯƠNG ĐIỀU ƯỚC Hiệp ước An ninh Nhật Mỹ
生物兵器禁止 SINH VẬT BINH KHÍ CẤM CHỈ ĐIỀU ƯỚC Công ước Vũ khí Sinh học
販売の支払い PHIẾN MẠI CHI PHẤT ĐIỀU KIỆN điều kiện bán hàng;điều kiện giao dịch
陸揚げ港品質 LỤC DƯƠNG CẢNG PHẨM CHẤT ĐIỀU KIỆN điều kiện phẩm chất dỡ lên bờ
陸岸危険担保件(保険) LỤC NGẠN NGUY HIỂM ĐẢM BẢO ĐIỀU KIỆN BẢO HIỂM điều khoản từ đến bờ (bảo hiểm)
810 Lượt xem