[kanji] Chữ Hán tự : ĐỊNH 定 (phần 3)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
DỰ ĐỊNH NHẬT ngày dự định
する NHẤT ĐỊNH cố định; nhất định; xác định
する GIÁM ĐỊNH giám định
ƯỚC ĐỊNH ước định
未払い手形 ĐẶC ĐỊNH VỊ,MÙI PHẤT THỦ HÌNH hối phiếu định hạn trả
方法 QUYẾT ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP cách quyết định
VỊ,MÙI ĐỊNH chưa được quyết định;sự chưa được quyết định
TƯỞNG ĐỊNH giả thuyết; sự giả định
PHỦ ĐỊNH NGỮ Phủ định từ
利益 DỰ ĐỊNH LỢI ÍCH lãi dự tính;lãi ước tính
NHẤT ĐỊNH cố định; nhất định; xác định; ổn định;sự cố định; sự nhất định; sự xác định; ổn định; không thay đổi
GIÁM ĐỊNH sự giám định; sự bình giá; giám định; bình giá
食を取る QUY ĐỊNH THỰC THỦ ăn kiêng
ĐẶC ĐỊNH PHẨM hàng cá biệt hóa
する QUYẾT ĐỊNH quyết;quyết định
する BÌNH ĐỊNH dẹp
資産 CỔ ĐỊNH TƯ SẢN vốn liếng
PHỦ ĐỊNH VĂN câu phủ định
の法令 CHẾ ĐỊNH PHÁP LỆNH pháp định
する DỰ ĐỊNH dự định
と仮しても GIẢ ĐỊNH giả dụ như vậy; cứ cho là như vậy; cứ công nhận như vậy
無限 VÔ,MÔ HẠN ĐỊNH vô hạn định
不確申込 BẤT XÁC ĐỊNH THÂN VÀO chào hàng tự do
と仮して GIẢ ĐỊNH giả sử rằng; nếu; giả định là
無指買い付け委託書 VÔ,MÔ CHỈ ĐỊNH MÃI PHÓ ỦY THÁC THƯ đơn ủy thác đặt hàng tự do
不特 BẤT ĐẶC ĐỊNH VẬT hàng không đặc định
非協運賃 PHI HIỆP ĐỊNH VẬN NHẪM suất cước ngoài hiệp hội
不特 BẤT ĐẶC ĐỊNH PHẨM hàng đồng loạt;hàng không đặc định
二項 NHỊ HẠNG ĐỊNH LÝ Định lý nhị thức
不安 BẤT AN,YÊN ĐỊNH bấp bênh;lay;lay động;xôn xao
不安 BẤT AN,YÊN ĐỊNH éo le;sự không ổn định; sự bất ổn;không ổn định; bất ổn định
案の ÁN ĐỊNH quả nhiên; đúng như đã dự tính; không nằm ngoài dự tính; đúng như dự đoán;sự quả nhiên; việc đúng như đã dự tính; việc không nằm ngoài dự tính
最後決する TỐI HẬU QUYẾT ĐỊNH quyết định cuối cùng
差引勘 SAI DẪN KHÁM ĐỊNH sự cân đối tài khoản
仲裁協 TRỌNG TÀI HIỆP ĐỊNH điều ước trọng tài
税関査価格 THUẾ QUAN TRA ĐỊNH GIÁ CÁCH giá trị tính thuế hải quan
予備検 DỰ BỊ KIỂM ĐỊNH kiểm nghiệm sơ bộ
税関協 THUẾ QUAN HIỆP ĐỊNH điều lệ (thể lệ) hải quan
通貨協 THÔNG HÓA HIỆP ĐỊNH hiệp định tiền tệ
補助協 BỔ TRỢ HIỆP ĐỊNH hiệp định bổ sung
代理指条項(用船契約) ĐẠI LÝ CHỈ ĐỊNH ĐIỀU HẠNG DỤNG THUYỀN KHẾ,KHIẾT ƯỚC điều khoản đại lý (hợp đồng thuê tàu)
血圧測 HUYẾT ÁP TRẮC ĐỊNH CƠ,KY máy đo huyết áp
方向をめる PHƯƠNG HƯỚNG ĐỊNH đặt hướng
血圧測 HUYẾT ÁP TRẮC ĐỊNH CƠ,KY đo huyết áp
双務協 SONG VỤ HIỆP ĐỊNH hiệp định hai bên
限界をめる HẠN GIỚI ĐỊNH vạch giới hạn
貿易協 MẬU DỊ,DỊCH HIỆP ĐỊNH hiệp định mua bán;hiệp định thương mại
艙口検 THƯƠNG KHẨU KIỂM ĐỊNH giám định khoang
譲渡性期預金証書 NHƯỢNG ĐỘ TÍNH,TÁNH ĐỊNH KỲ DỰ KIM CHỨNG THƯ Chứng chỉ tiền gửi chuyển nhượng được
船舶鑑 THUYỀN BẠC GIÁM ĐỊNH NHÂN người giám định tàu
港湾鑑 CẢNG LOAN GIÁM ĐỊNH NHÂN thanh tra hải quan tại cảng
二重否 NHỊ TRỌNG,TRÙNG PHỦ ĐỊNH Phủ định kép; hai lần phủ định (tương đương với khẳng định).
支払協 CHI PHẤT HIỆP ĐỊNH hiệp định trả tiền
商品検する THƯƠNG PHẨM KIỂM ĐỊNH kiểm nghiệm hàng
包括協 BAO QUÁT HIỆP ĐỊNH hiệp định khung
清算協 THANH TOÁN HIỆP ĐỊNH hiệp định bù trừ
商品協 THƯƠNG PHẨM HIỆP ĐỊNH hiệp định hàng hoá
包括予保険証券 BAO QUÁT DỰ ĐỊNH BẢO HIỂM CHỨNG KHOÁN đơn bảo hiểm bao;đơn bảo hiểm ngỏ
紳士協 THÂN SỸ,SĨ HIỆP ĐỊNH hiệp định thân sĩ
損害鑑 TỔN HẠI GIÁM ĐỊNH NHÂN người giám định tổn thất
丁字形 ĐINH TỰ HÌNH ĐỊNH QUY vuông góc chữ T
損害鑑 TỔN HẠI GIÁM ĐỊNH giám định tổn thất
成文協 THÀNH VĂN HIỆP ĐỊNH hiệp định thành văn;hiệp định viết
一般規 NHẤT BAN,BÁN QUY ĐỊNH qui định chung
長期協 TRƯỜNG,TRƯỢNG KỲ HIỆP ĐỊNH hiệp định dài hạn
損害算基準 TỔN HẠI TOÁN ĐỊNH CƠ CHUẨN mức bồi thường
国際協 QUỐC TẾ HIỆP ĐỊNH hiệp định quốc tế
品質検 PHẨM CHẤT KIỂM ĐỊNH kiểm nghiệm phẩm chất
規律をめる QUY LUẬT ĐỊNH khuôn phép
損害検 TỔN HẠI KIỂM ĐỊNH giám định tổn thất
筆跡鑑 BÚT TÍCH GIÁM ĐỊNH sự giám định chữ viết
最終検 TỐI CHUNG KIỂM ĐỊNH kiểm nghiệm cuối cùng
損害査 TỔN HẠI TRA ĐỊNH SỞ bản tính toán tổn thất
作業予 TÁC NGHIỆP DỰ ĐỊNH công việc dự định làm;công viêc sản xuất
政府間協 CHÍNH,CHÁNH PHỦ GIAN HIỆP ĐỊNH hiệp định liên chính phủ
二国間協 NHỊ QUỐC GIAN HIỆP ĐỊNH hiệp định hai bên
契約の規 KHẾ,KHIẾT ƯỚC QUY ĐỊNH quy định của hợp đồng
事実の推 SỰ THỰC SUY,THÔI ĐỊNH suy đoán sự kiện
多国間協 ĐA QUỐC GIAN HIỆP ĐỊNH hiệp định nhiều bên
個別的予保険契約 CÁ BIỆT ĐÍCH DỰ ĐỊNH BẢO HIỂM KHẾ,KHIẾT ƯỚC bảo hiểm tạm thời
前もってめる TIỀN ĐỊNH an bài
価格の決 GIÁ CÁCH QUYẾT ĐỊNH định giá
税関申告査価格 THUẾ QUAN THÂN CÁO TRA ĐỊNH GIÁ CÁCH giá trị tính thuế hải quan
バーター協 HIỆP ĐỊNH hiệp định hàng đổi hàng
サービス協 HIỆP ĐỊNH hiệp định dịch vụ
貿易決済協 MẬU DỊ,DỊCH QUYẾT TẾ HIỆP ĐỊNH hiệp định mua bán và thanh toán
互恵通商協 HỖ HUỆ THÔNG THƯƠNG HIỆP ĐỊNH hiệp định mua bán hai chiều
支払い済勘のみ CHI PHẤT TẾ KHÁM ĐỊNH chi trả vào tài khoản người hưởng
長期通商協 TRƯỜNG,TRƯỢNG KỲ THÔNG THƯƠNG HIỆP ĐỊNH hiệp định mua bán dài hạn
法律上の推 PHÁP LUẬT THƯỢNG SUY,THÔI ĐỊNH suy đoán luật pháp
商品供給協 THƯƠNG PHẨM CUNG CẤP HIỆP ĐỊNH hiệp định cung cấp hàng hoá
商品交換協 THƯƠNG PHẨM GIAO HOÁN HIỆP ĐỊNH hiệp định trao đổi hàng hoá
国際会計検 QUỐC TẾ HỘI KẾ KIỂM ĐỊNH Kiểm tra Nghiệp vụ kế toán và phương pháp ghi sổ đối với Liên lạc Quốc tế
反証を許す推 PHẢN CHỨNG HỨA SUY,THÔI ĐỊNH suy đoán tương đối
仕入れ先無指買い付け委託 SĨ,SỸ NHẬP TIÊN VÔ,MÔ CHỈ ĐỊNH MÃI PHÓ ỦY THÁC đơn ủy thác đặt hàng tự do
二国間投資協 NHỊ QUỐC GIAN ĐẦU TƯ HIỆP ĐỊNH Hiệp định Đầu tư Song phương
長期賃貸借協(設備) TRƯỜNG,TRƯỢNG KỲ NHẪM THẢI TÁ HIỆP ĐỊNH THIẾT BỊ hợp đồng thuê dài hạn (thiết bị)
中欧自由貿易協 TRUNG ÂU TỰ DO MẬU DỊ,DỊCH HIỆP ĐỊNH Hiệp định Tự do Thương mại Trung ương Châu Âu
医学卒後研修認委員会 I,Y HỌC TỐT HẬU NGHIÊN TU NHẬN ĐỊNH ỦY VIÊN HỘI Hội đồng xác nhận tốt nghiệp giáo dục y khoa
反証を許さない推 PHẢN CHỨNG HỨA SUY,THÔI ĐỊNH suy đoán tuyệt đối
639 Lượt xem