[kanji] Chữ Hán tự : ĐÌNH 廷

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
ĐÌNH THẦN quan cận thần
KHAI ĐÌNH việc mở phiên toà; mở phiên tòa
PHÁP ĐÌNH tòa án; pháp đình
TRIỀU,TRIỆU ĐÌNH triều đình
CUNG ĐÌNH đài các;triều đình; cung đình
する XUẤT ĐÌNH ra hầu toà
XUẤT ĐÌNH sự ra hầu toà
NỘI ĐÌNH Khuê phòng (của vua chúa)
NHẬP ĐÌNH sự vào phòng xử án; sự vào pháp đình (thẩm phán, luật sư v.v..)
622 Lượt xem