[kanji] Chữ Hán tự: ĐỒNG 同 (phần 2)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
通貨 THÔNG HÓA ĐỒNG MINH đồng minh tiền tệ
仲間 TRỌNG GIAN ĐỒNG SỸ,SĨ đồng chí
人間 NHÂN GIAN ĐỒNG SỸ,SĨ nhân loại; con người; loài người;sản phẩm của con người
経済 KINH TẾ ĐỒNG MINH đồng minh kinh tế
日猶祖論 NHẬT DO ĐỒNG TỔ LUẬN giả thuyết về người Do thái và Nhật có chung nguồn gốc tổ tiên
税関 THUẾ QUAN ĐỒNG MINH đồng minh thuế quan
新婚伴する TÂN HÔN ĐỒNG BẠN đưa dâu
国際共組合 QUỐC TẾ CỘNG ĐỒNG TỔ HỢP ĐỒNG MINH liên hiệp hợp tác xã quốc tế
労働総 LAO ĐỘNG TỔNG ĐỒNG MINH Tổng Liên đoàn Lao động
これと ĐỒNG cũng như thế; vẫn giống như thế
農業協組合 NÔNG NGHIỆP HIỆP ĐỒNG TỔ HỢP Hợp tác xã nông nghiệp
欧州共 ÂU CHÂU CỘNG ĐỒNG THỂ Cộng đồng chung châu Âu
民主主義 DÂN CHỦ,TRÚ CHỦ,TRÚ NGHĨA ĐỒNG MINH Liên minh Dân chủ
独立国家共 ĐỘC LẬP QUỐC GIA CỘNG ĐỒNG THỂ Khối Thịnh vượng chung của các Quốc gia độc lập
欧州経済共 ÂU CHÂU KINH TẾ CỘNG ĐỒNG THỂ Cộng đồng Kinh tế Châu Âu
葬儀行列に行する TÀNG NGHI HÀNH,HÀNG LIỆT ĐỒNG HÀNH,HÀNG đưa đám tang;đưa ma
米国労働総盟・産別会議 MỄ QUỐC LAO ĐỘNG TỔNG ĐỒNG MINH SẢN BIỆT HỘI NGHỊ Liên đoàn Lao động Mỹ và Hội nghị các Tổ chức Công nghiệp
欧州経済通貨 ÂU CHÂU KINH TẾ THÔNG HÓA ĐỒNG MINH Liên minh Kinh tế và Tiền tệ Châu Âu
欧州原子力共 ÂU CHÂU NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC CỘNG ĐỒNG THỂ Cộng đồng Năng lượng Nguyên tử Châu Âu
欧州石炭鉄鋼共 ÂU CHÂU THẠCH THÁN THIẾT CƯƠNG CỘNG ĐỒNG THỂ Cộng đồng Than và Thép Châu Âu
コーヒー生産国 SINH SẢN QUỐC ĐỒNG MINH Hiệp hội các nước Sản xuất Cà phê
東南部アフリカ共市場 ĐÔNG NAM BỘ CỘNG ĐỒNG THỊ TRƯỜNG Thị trường chung Đông và Nam Phi
ヨーロッパ支払い CHI PHẤT ĐỒNG MINH đồng minh thanh toán châu âu
アジア太平洋電気通信共 THÁI BÌNH DƯƠNG ĐIỆN KHÍ THÔNG TÍN CỘNG ĐỒNG THỂ Hệ thống viễn thông Châu Á Thái Bình Dương
デジタル放送技術国際共連絡会 PHÓNG TỐNG KỸ THUẬT QUỐC TẾ CỘNG ĐỒNG LIÊN LẠC HỘI Nhóm Chuyên gia Phát thanh kỹ thuật số
745 Lượt xem