[kanji] Chữ Hán tự : DỤ 芋

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
掘り DỤ QUẬT đào khoai
DỤ khoai; khoai tây
TRƯỜNG,TRƯỢNG DỤ khoai lang
LÝ DỤ khoai tây
THIÊU DỤ khoai lang nướng; khoai rán
薩摩 TÁT MA DỤ khoai lang
焼き THIÊU DỤ khoai lang nướng; khoai rán
とろろ DỤ củ từ; khoai mỡ; khoai lang
じゃが DỤ khoai tây
698 Lượt xem