[kanji] Chữ Hán tự : ĐƯƠNG 当 (phần 2)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
たり NHẬT ĐƯƠNG nơi có ánh nắng mặt trời chiếu
CÁT ĐƯƠNG bổ báng
THÍCH ĐƯƠNG phù hợp;thích đáng;thích hợp;vừa;vừa vặn
NHẬT ĐƯƠNG Lương ngày; lương trả theo ngày
てを支給する THỦ ĐƯƠNG CHI CẤP Trả tiền trợ cấp
BIỆN,BIỀN ĐƯƠNG cơm hộp
THÍCH ĐƯƠNG sự tương thích; sự phù hợp;tương thích; phù hợp
THỦ ĐƯƠNG lùng sục (cảnh sát);sự chữa bệnh; chữa bệnh;sự chuẩn bị;thù lao;tiền cho thêm;tiền phụ cấp
たり PHẠT ĐƯƠNG bị trừng phạt; bị báo ứng;sự bị trừng phạt; sự bị báo ứng
ĐẢM ĐƯƠNG GIẢ người phụ trách
THỦ ĐƯƠNG sự chữa bệnh; trị bệnh; chữa trị;sự chuẩn bị;sự lùng sục (cảnh sát);thù lao;tiền cho thêm;tiền phụ cấp;tiền trợ cấp;trợ cấp
辛くたる TÂN ĐƯƠNG đọa đày
思いたる TƯ ĐƯƠNG cảm thấy đúng; cảm thấy trùng hợp;chợt nghĩ tới; tưởng tượng tới; thoáng nghĩ; chợt nảy ra ý nghĩ; chợt nhớ tới; chợt nghĩ ra;đoán rằng; phán đoán; phỏng đoán; suy đoán; nghĩ ra
八つたり BÁT ĐƯƠNG sự cáu giận lung tung
お弁 BIỆN,BIỀN ĐƯƠNG cơm hộp;cơm trưa
契約事者 KHẾ,KHIẾT ƯỚC ĐƯƠNG SỰ GIẢ bên ký kết
突きたる ĐỘT ĐƯƠNG đến chỗ tận cùng;đụng; va;gặp phải khó khăn; gặp chướng ngại
突きたり ĐỘT ĐƯƠNG cuối (phố)
不適 BẤT THÍCH ĐƯƠNG bất hợp
弾がたる ĐẠN,ĐÀN ĐƯƠNG trúng đạn
一株たり純資産 NHẤT HẬU,CHU ĐƯƠNG THUẦN TƯ SẢN Giá trị mỗi cổ phần trên sổ sách; tài sản thuần tương ứng với một cổ phần
割りてる CÁT ĐƯƠNG chia phần; phân phối; phân chia;phân bố;phân công
一人 NHẤT NHÂN ĐƯƠNG bình quân đầu người
捜してる SƯU ĐƯƠNG phát hiện; tìm ra; tìm thấy
差したり SAI ĐƯƠNG hiện tại
割り CÁT ĐƯƠNG cô-ta; hạn ngạch; phần được chia;phân bổ;phân chia
一人たりGDP NHẤT NHÂN ĐƯƠNG thu nhập bình quân đầu người
一人たり NHẤT NHÂN ĐƯƠNG đối với mỗi người; trên đầu người; bình quân đầu người
退職手 THOÁI,THỐI CHỨC THỦ ĐƯƠNG Trợ cấp thôi việc
給食手 CẤP THỰC THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp bữa ăn
残業手 TÀN NGHIỆP THỦ ĐƯƠNG Tiền làm thêm
愛妻弁 ÁI THÊ BIỆN,BIỀN ĐƯƠNG Cơm hộp mang theo ăn trưa được làm bởi người vợ yêu
残業手 TÀN NGHIỆP THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp giờ làm phụ trội
輸入割制度 THÂU NHẬP CÁT ĐƯƠNG CHẾ ĐỘ chế độ định ngạch nhập khẩu
精勤手 TINH CẦN THỦ ĐƯƠNG tiền thưởng làm việc chuyên cần
児童手 NHI ĐỒNG THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp con cái
輸入割 THÂU NHẬP CÁT ĐƯƠNG CHẾ chế độ định ngạch nhập khẩu
契約の事者 KHẾ,KHIẾT ƯỚC ĐƯƠNG SỰ GIẢ các bên ký kết hợp đồng
住宅手 TRÚ,TRỤ TRẠCH THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp nhà cửa
輸入割 THÂU NHẬP CÁT ĐƯƠNG hạn ngạch nhập khẩu
業務手 NGHIỆP VỤ THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp công việc chuyên biệt
失業手 THẤT NGHIỆP THỦ ĐƯƠNG Trợ cấp mất việc làm
株式配 HẬU,CHU THỨC PHỐI ĐƯƠNG KIM tiền lãi cổ phần
夏期手 HẠ KỲ THỦ ĐƯƠNG tiền thưởng vào mùa hè
二重抵 NHỊ TRỌNG,TRÙNG ĐỂ ĐƯƠNG sự cầm cố lần hai
福引にたる PHÚC DẪN ĐƯƠNG trúng số
二番抵 NHỊ PHIÊN ĐỂ ĐƯƠNG cầm cố lần hai
勤務手 CẦN VỤ THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp công việc
解雇手 GIẢI CỐ THỦ ĐƯƠNG trợ cấp thôi việc
船舶抵貸借証券 THUYỀN BẠC ĐỂ ĐƯƠNG THẢI TÁ CHỨNG KHOÁN hợp đồng cầm tàu
特別配 ĐẶC BIỆT PHỐI ĐƯƠNG KIM cổ tức đặc biệt
技能手 KỸ NĂNG THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp kỹ thuật
船舶抵貸借 THUYỀN BẠC ĐỂ ĐƯƠNG THẢI TÁ cho vay cầm tàu
特別配 ĐẶC BIỆT PHỐI ĐƯƠNG cổ tức đặc biệt
扶養手 PHÙ DƯỠNG THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp phụ dưỡng gia đình
船底抵担保金融 THUYỀN ĐỂ ĐỂ ĐƯƠNG ĐẢM BẢO KIM DUNG cho vay cầm tàu
特別手 ĐẶC BIỆT THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp đặc biệt
船底抵冒険金融 THUYỀN ĐỂ ĐỂ ĐƯƠNG MAO HIỂM KIM DUNG cho vay cầm tàu
深夜手 THÂM DẠ THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp làm ca đêm
通勤手 THÔNG CẦN THỦ ĐƯƠNG tiền phụ cấp xe cộ
比例割 TỶ LỆ CÁT ĐƯƠNG CHẾ chế độ định ngạch phần trăm
家族手 GIA TỘC THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp gia đình
利益配保険 LỢI ÍCH PHỐI ĐƯƠNG BẢO HIỂM đơn bảo hiểm dự phần
内容の正 NỘI UNG,DONG CHÍNH ĐƯƠNG TÍNH,TÁNH Tính chính xác của nội dung
頭を突きてる ĐẦU ĐỘT ĐƯƠNG đâm đầu
時間外手 THỜI GIAN NGOẠI THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp làm việc ngoài giờ quy định
休日出勤手 HƯU NHẬT XUẤT CẦN THỦ ĐƯƠNG tiền thưởng đi làm vào ngày nghỉ
超過勤務手 SIÊU QUÁ CẦN VỤ THỦ ĐƯƠNG trợ cấp làm thêm
夜間勤務手 DẠ GIAN CẦN VỤ THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp làm việc ban đêm
仕事を割りてる SĨ,SỸ SỰ CÁT ĐƯƠNG phân bố công việc
給料にあたる手 CẤP LIỆU THỦ ĐƯƠNG Tiền trợ cấp tương đương với lương
女子従業員の出産後の滋養手 NỮ TỬ,TÝ INH,TÒNG NGHIỆP VIÊN XUẤT SẢN HẬU TƯ DƯỠNG THỦ ĐƯƠNG Tiền bồi dưỡng nuôi con nhỏ cho lao động nữ sau khi sinh con
831 Lượt xem