[kanji] Chữ Hán tự : GIA 家 (phần 1)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
GIA HƯƠNG Quê hương
GIA LAI gia nhân; gia lại; người hầu; người ở
GIA ỐC địa ốc;nhà cửa;nhà ở; nhà; căn nhà
GIA CHỦ,TRÚ chủ nhà; chủ đất; gia chủ
GIA NHẪM tiền nhà;tiền thuê nhà
族連れ GIA TỘC LIÊN việc dắt gia đình theo; thành viên trong gia đình
GIA BẢO gia bảo; đồ gia bảo; vật gia truyền; của gia truyền; đồ gia truyền; vật gia bảo
GIA TRUNG cả nhà
GIA TÀI gia sản;gia tài
族計画 GIA TỘC KẾ HỌA kế hoạch hóa gia đình
宅捜索 GIA TRẠCH SƯU SÁCH,TÁC sự tìm kiếm nhà; sự khám nhà
を棄てる GIA KHI bỏ nhà
GIA HUẤN gia huấn; nguyên tắc gia đình; gia phong; nền nếp gia đình
族手当 GIA TỘC THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp gia đình
宅捜査 GIA TRẠCH SƯU TRA sự tìm kiếm nhà; sự khám nhà
を建てる GIA KIẾN cất nhà;xây nhà
GIA HUẤN gia huấn; nề nếp gia đình; đạo nhà; nền nếp; gia phong
族の規則 GIA TỘC QUY TẮC gia pháp
GIA TRẠCH nhà ở
を借りる GIA TÁ mướn nhà;thuê nhà
計簿 GIA KẾ BỘ sổ kế toán gia đình
族の主人 GIA TỘC CHỦ,TRÚ NHÂN gia chủ
制度 GIA CHẾ ĐỘ chế độ gia đình
へ帰る GIA QUY về nhà
GIA KẾ gia kế;kinh tế gia đình; tài chính gia đình
族と個人を守る会 GIA TỘC CÁ NHÂN THỦ HỘI Hiệp hội Bảo vệ Gia đình và Cá nhân
出する GIA XUẤT bỏ nhà
の土台 GIA THỔ ĐÀI nền nhà
GIA HỆ dòng;dòng họ;nòi giống; dòng dõi gia đình
GIA TỘC gia đình;gia quyến;gia tộc;quyến thuộc
GIA XUẤT bỏ nhà; bỏ nhà ra đi; ra khỏi nhà
の前 GIA TIỀN trước nhà
GIA CẦM Gia cầm
GIA CHÍNH,CHÁNH tài chính gia đình; công việc quản gia; công việc gia đình
GIA NỘI vợ (mình)
に入る GIA NHẬP vào nhà
督相続 GIA ĐỐC TƯƠNG,TƯỚNG TỤC quyền thừa kế; kế thừa; thừa kế
庭用具 GIA ĐÌNH DỤNG CỤ đồ đạc;dụng cụ gia đình
具用材 GIA CỤ DỤNG TÀI gỗ gia dụng
にいる GIA ở nhà
鴨の羽毛 GIA ÁP VŨ MAO lông vịt
畜飼料 GIA SÚC TỰ LIỆU thức ăn trộn
庭欄 GIA ĐÌNH LAN chuyên mục về gia đình ở trong báo chí
具屋 GIA CỤ ỐC cửa hàng nội thất; cửa hàng đồ gỗ
GIA nhà; nhà cửa; gia đình; gia tộc
鴨のひな GIA ÁP vịt con
GIA SÚC gia súc;súc sinh;súc vật
庭教師 GIA ĐÌNH GIÁO SƯ gia sư; giáo viên giảng dạy tại nhà
GIA CỤ bàn ghế;đồ gỗ; đồ đạc trong nhà
GIA nhà ở
GIA ÁP vịt
GIA SẢN gia sản
庭の規則 GIA ĐÌNH QUY TẮC gia pháp
GIA BỘC đầy tớ nam; nô bộc; gia bộc
GIA gia đình;nhà
GIA PHONG gia phong
GIA PHÁP gia pháp
庭の事情 GIA ĐÌNH SỰ TÌNH gia cảnh
GIA LỆ Phong tục gia đình; nề nếp gia phong
GIA MÔN tông môn
GIA NGHIỆP gia nghiệp
GIA ĐÌNH gia đình
GIA TÁC sự làm nhà; việc làm nhà cho thuê
GIA TRƯỜNG,TRƯỢNG gia trưởng
GIA BINH gia đình; gia tộc
屋の火災 GIA ỐC HỎA TAI cháy nhà
GIA SỰ công việc gia đình; việc nội trợ;việc gia đình;việc nhà
THIỀN GIA thiền gia
政権 VŨ,VÕ GIA CHÍNH,CHÁNH QUYỀN Chính phủ samurai
TÔN,TÔNG GIA chủ gia đình; tôn ti trật tự gia đình
計画院 QUỐC GIA KẾ HỌA VIỆN viện thiết kế quốc gia
TRƯỜNG,TRƯỢNG GIA nhà chung cư
屋敷 VŨ,VÕ GIA ỐC PHU Dinh thự samurai
HÔN GIA gia đình nhà chồng
行政学院 QUỐC GIA HÀNH,HÀNG CHÍNH,CHÁNH HỌC VIỆN học viện hành chính quốc gia
自然科学及び技術センター QUỐC GIA TỰ NHIÊN KHOA HỌC CẬP KỸ THUẬT trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ quốc gia
NHẤT GIA gia đình; cả gia đình; cả nhà
荷物運送会社 TỰ GIA HÀ VẬT VẬN TỐNG HỘI XÃ tàu của hãng
社会科学及び人文センター QUỐC GIA XÃ HỘI KHOA HỌC CẬP NHÂN VĂN trung tâm khoa học xã hội và nhân văn quốc gia
NÔNG GIA nhà nông;nông gia;nông hộ; nông dân
TỰ GIA THUYỀN tàu của hãng
HỌA GIA họa sĩ
TRIỀU,TRIỆU GIA hoàng gia
監査 QUỐC GIA GIÁM TRA thanh tra nhà nước
する XUẤT GIA xuất gia
ĐINH GIA ngôi nhà giữa thị trấn
NGỰ GIA TỘC bảo quyến
的事業 QUỐC GIA ĐÍCH SỰ NGHIỆP đại sự
XUẤT GIA xuất gia
GIA NHÂN người nô lệ tầng lớp thấp cổ bé họng thời kỳ Kamakura và Edo
ĐIỀN GIA điền gia; căn nhà nông thôn
支出 QUỐC GIA CHI XUẤT quốc dụng
NHO GIA người theo đạo Khổng;nhà nho
騒動 GIA TAO ĐỘNG vấn đề gia đình; rắc rối gia đình
ĐẠI GIA TỘC đại gia
安全保障研究センター QUỐC GIA AN,YÊN TOÀN BẢO CHƯƠNG NGHIÊN CỨU Trung tâm Nghiên cứu An ninh Quốc gia
TÁ GIA nhà cho thuê;nhà thuê mướn
GIA NGHỆ kỹ năng gia truyền; kỹ thuật gia truyền; kỹ nghệ gia truyền
さん ĐẠI GIA chủ nhà; bà chủ nhà; chủ nhà cho thuê
元首 QUỐC GIA NGUYÊN THỦ nguyên thủ quốc gia
1170 Lượt xem