[kanji] Chữ Hán tự: GIÁ 価 (phần 1)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
格変動 GIÁ CÁCH BIẾN ĐỘNG biên độ giá;biến động giá cả
格を下げる GIÁ CÁCH HẠ sụt giá;xuống giá
格を上げる GIÁ CÁCH THƯỢNG tăng giá
格をかけ合う GIÁ CÁCH HỢP dứt giá
格をかけあう GIÁ CÁCH trả;trả giá
格の決定 GIÁ CÁCH QUYẾT ĐỊNH định giá
格どおり GIÁ CÁCH đúng giá
GIÁ CÁCH giá;giá cả;giá tiền;giá trị
値が下がる GIÁ TRỊ HẠ mất giá
値ある GIÁ TRỊ đáng giá
GIÁ TRỊ giá trị
GIÁ NGẠCH Giá trị; số tiền; tổng số tiền; giá
格規制 GIÁ CÁCH QUY CHẾ quản lý giá cả; quy chế giá cả; điều tiết giá cả
格表 GIÁ CÁCH BIỂU đơn giá
CAO GIÁ báu;trân bảo
すぎる CAO GIÁ đắt quá
CHÂN GIÁ giá trị thực sự
CAO GIÁ đắt;đắt đỏ;đắt giá;giá cao
LIÊM GIÁ giá phải chăng;giá thấp;rẻ; thấp giá
証券 HỮU GIÁ CHỨNG KHOÁN chứng khoán có giá;chứng khoán giao dịch
する BÌNH GIÁ phê
復元 BÌNH GIÁ PHỤC NGUYÊN nâng giá tiền tệ
する BÌNH GIÁ đánh giá
切下げ BÌNH GIÁ THIẾT HẠ phá giá tiền tệ
表値段 ĐỊNH GIÁ BIỂU TRỊ ĐOẠN giá hiện hành
BÌNH GIÁ phẩm bình;sự đánh giá
切上げ BÌNH GIÁ THIẾT THƯỢNG nâng giá tiền tệ
ĐỊNH GIÁ BIỂU bảng giá
割引 NGUYÊN GIÁ CÁT DẪN bớt giá hàng xấu
以下で〔通貨〕 BÌNH GIÁ DĨ HẠ THÔNG HÓA dưới ngang giá
ĐỊNH GIÁ giá cố định;giá hiện hành;giá xác định; giá ghi trên hàng hoá
償却 NGUYÊN GIÁ THƯỜNG KHƯỚC khấu hao
騰貴 VẬT GIÁ ĐẰNG QUÝ sự leo thang của vật giá
THỜI GIÁ thời giá
BÌNH GIÁ con ghẹ
にする AN,YÊN GIÁ phá giá
以下 NGUYÊN GIÁ DĨ HẠ dưới giá thành
変動 VẬT GIÁ BIẾN ĐỘNG sự biến động của giá cả
BÌNH GIÁ ngang giá
AN,YÊN GIÁ rẻ mạt;rẻ tiền
NGUYÊN GIÁ giá thành;giá vốn;thực giá
が高くなる VẬT GIÁ CAO giá cả đắt đỏ
VẬT GIÁ giá cả;vật giá
額保険証券 TĂNG GIÁ NGẠCH BẢO HIỂM CHỨNG KHOÁN đơn bảo hiểm giá trị tăng
ĐƠN GIÁ đơn giá; giá của một sản phẩm;giá đơn vị
する GIẢM GIÁ bớt giá
MỄ GIÁ giá gạo
INH,TÒNG GIÁ XUẤT suất cước theo giá
ĐỊA GIÁ giá đất
格化 ĐÊ GIÁ CÁCH HÓA sự giảm giá
ĐĂNG GIÁ sự tương đương; cùng với mức đó;tương đương; cùng với mức đó
取運賃 INH,TÒNG GIÁ THỦ VẬN NHẪM suất thuế theo giá
ĐÊ GIÁ CÁCH giá hạ;Giá thấp
ĐÊ GIÁ giá thấp
賃貸 NHẪM THẢI GIÁ CÁCH giá cho thuê
法外 PHÁP NGOẠI GIÁ CÁCH giá quá cao;giá quá đắt
当初 ĐƯƠNG SƠ GIÁ CÁCH giá ban đầu
実際 THỰC TẾ GIÁ CÁCH giá thực tế
国内 QUỐC NỘI GIÁ CÁCH giá nội địa;giá trong nước
共通 CỘNG THÔNG GIÁ CÁCH giá tính gộp
付加値税 PHÓ GIA GIÁ TRỊ THUẾ thuế giá trị gia tăng
貿易 MẬU DỊ,DỊCH GIÁ CÁCH giá ngoại thương
強気 CƯỜNG KHÍ GIÁ CÁCH giá lên
実際 THỰC TẾ GIÁ TRỊ giá trị thực tế
固定 CỔ ĐỊNH GIÁ CÁCH giá cố định
公表 CÔNG BIỂU GIÁ CÁCH giá công bố
付加値サービス PHÓ GIA GIÁ TRỊ dịch vụ giá trị gia tăng
販売 PHIẾN MẠI GIÁ CÁCH giá bán buôn
相場 TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG GIÁ CÁCH giá thị trường
決済 QUYẾT TẾ GIÁ CÁCH giá thanh toán
貨幣 HÓA TỆ GIÁ TRỊ giá trị tiền tệ; giá trị đồng tiền; giá trị của đồng tiền
申告 THÂN CÁO GIÁ CÁCH giá trị hải quan
平均 BÌNH QUÂN GIÁ CÁCH giá bình quân;giá trung bình
商品 THƯƠNG PHẨM GIÁ TRỊ giá trị thương mại
公示 CÔNG THỊ GIÁ CÁCH giá hợp đồng; giá công bố;giá trị khai báo
実行 THỰC HÀNH,HÀNG GIÁ CÁCH giá hiện hành
名目 DANH MỤC GIÁ CÁCH giá danh nghĩa;giá trị danh nghĩa
現金 HIỆN KIM GIÁ CÁCH giá tiền mặt
最高 TỐI CAO GIÁ CÁCH giá cao nhất;giá đỉnh;giá tối đa
合意 HỢP Ý GIÁ CÁCH giá thỏa thuận
公定 CÔNG ĐỊNH GIÁ CÁCH giá trị chính thức
交換 GIAO HOÁN GIÁ TRỊ đối giá
適正 THÍCH CHÍNH GIÁ CÁCH giá phù hợp; giá phải chăng
現物 HIỆN VẬT GIÁ CÁCH giá giao ngay;giá hàng có sẵn;giá hàng hiện vật
最低 TỐI ĐÊ GIÁ CÁCH giá sàn;giá thấp nhất;giá tối thiểu
入札 NHẬP TRÁT GIÁ CÁCH giá dự thầu;giá hỏi mua
二重格制度 NHỊ TRỌNG,TRÙNG GIÁ CÁCH CHẾ ĐỘ chế độ hai giá
見積 KIẾN TÍCH GIÁ CÁCH giá ước tính
独占 ĐỘC CHIẾM,CHIÊM GIÁ CÁCH giá lũng đoạn
暫定 TẠM ĐỊNH GIÁ CÁCH giá tạm tính
優先 ƯU TIÊN GIÁ CÁCH giá ưu đãi
二重格制 NHỊ TRỌNG,TRÙNG GIÁ CÁCH CHẾ Chế độ áp dụng hai loại giá cả cho một mặt hàng;chế độ hai giá
表示 BIỂU THỊ GIÁ CÁCH giá hiện hành
船積 THUYỀN TÍCH GIÁ CÁCH giá trị bốc dỡ
通貨値の回復 THÔNG HÓA GIÁ TRỊ HỒI PHỤC nâng giá tiền tệ
推定 SUY,THÔI ĐỊNH GIÁ CÁCH giá ước tính
希少 HY THIẾU,THIỂU GIÁ TRỊ giá trị hiếm có; hiếm có
契約 KHẾ,KHIẾT ƯỚC GIÁ CÁCH giá hợp đồng
保険 BẢO HIỂM GIÁ CÁCH giá trị bảo hiểm
輸出 THÂU XUẤT GIÁ CÁCH giá xuất khẩu
952 Lượt xem