[kanji] Chữ Hán tự : HẬN 恨

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
HẬN SỰ việc đáng ân hận
めしい HẬN căm hận; căm ghét; căm tức; hận
HẬN hận; căm ghét; khó chịu; căm tức
HẬN mối hận; sự căm ghét
DI HẬN mối di hận; hận thù
THỐNG HẬN thống hận; sự tiếc nuối
HỐI HẬN sự hối hận; hối hận; sự ăn năn; ăn năn; sự ân hận; ân hận
1500 Lượt xem