[kanji] Chữ Hán tự : HIỀM 嫌

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
HIỀM NGHI sự hiềm nghi; sự nghi kỵ; sự nghi ngờ
HIỀM ÁC sự chán ghét; sự kinh tởm; sự ghê tởm; sự ghét cay ghét đắng; sự kinh sợ; sự ghê sợ; chán ghét; kinh tởm; ghê tởm; ghét cay ghét đắng; ghê sợ; kinh sợ
がる HIỀM ghét; không ưa; không thích; không bằng lòng; không vui lòng; ngại
HIỀM chán ghét; ghét; không thích; không ưa;chê;hiềm
いな HIỀM ghét
HIỀM đáng ghét; không ưa; không thích; ghét;phân biệt; khu biệt;sự đáng ghét; sự không ưa; đáng ghét; không ưa; không thích; ghét;sự phân biệt; sự khu biệt
HIỀM khó chịu; ghét; không vừa ý;sự khó chịu; sự ghét; điều chán ghét; khó chịu; không thích
ĐẠI HIỀM rất ghét;sự rất ghét
MAO HIỀM sự ghen ghét; sự ghét
CƠ,KY HIỀM sắc mặt; tâm trạng; tính khí; tâm tình; tính tình;sức khỏe
人間 NHÂN GIAN HIỀM Lòng căm ghét hoặc không tin vào loài người
交際 GIAO TẾ HIỀM ghét giao thiệp; không hòa đồng
不機 BẤT CƠ,KY HIỀM không phấn khởi; không vui; dỗi hờn; hờn dỗi;sự không phấn khởi; sự không vui; sự dỗi hờn; sự hờn dỗi
ご機麗しい CƠ,KY HIỀM LỆ tâm trạng vui vẻ
ご機斜めだ CƠ,KY HIỀM TÀ tâm trạng bực tức; cảm giác giận dữ
忌み KỴ HIỀM kiêng cữ
ご機 CƠ,KY HIỀM sức khỏe;vui vẻ; dễ chịu; sảng khoái
忌み KỴ HIỀM kiêng
好き HIẾU,HẢO HIỀM ý thích; sở thích; sự thích và ghét; sự thích và không thích
食わず THỰC HIỀM ghét ăn
難事を NẠN,NAN SỰ HIỀM ngại khó
食事に好きいがある THỰC SỰ HIẾU,HẢO HIỀM khảnh ăn
672 Lượt xem