[kanji] Chữ Hán tự : HOA 花 (phần 2)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
月と NGUYỆT HOA nguyệt hoa
鳥媒 ĐIỂU MÔI HOA hoa thụ phấn nhờ chim muông
挿し THÁP HOA hoa cắm; hoa cài
山茶 SƠN TRÀ HOA hoa sơn trà; cây sơn trà
香と HƯƠNG HOA hương hoa
紫陽 TỬ DƯƠNG HOA Cây hoa đĩa; cây tú cầu; cây hoa dương tử
尾状 VĨ TRẠNG HOA hoa đuôi sóc
生け SINH HOA nghệ thuật cắm hoa
仏壇にを上げる PHẬT ĐÀN HOA THƯỢNG dâng hoa lên bàn thờ Phật
ランの HOA hoa lan
バラの HOA hoa hồng
ケシの HOA hoa anh túc
バナナの HOA bắp chuối
香りのよい HƯƠNG HOA hoa thơm
709 Lượt xem