[kanji] Chữ Hán tự : HOẶC 惑

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
HOẶC TINH hành tinh
HOẶC LOẠN sự hỗn loạn
わす HOẶC làm lúng túng; làm bối rối
HOẶC lúng túng; bối rối
HỘ HOẶC sự lạc đường; sự lạc mất phương hướng; sự không biết cách làm
MỴ HOẶC ĐÍCH mỵ
する MỴ HOẶC mê hoặc; quyến rũ
MỴ HOẶC sự quyến rũ; sự mê hoặc; sự hấp dẫn
MÊ HOẶC quấy rầy
する MÊ HOẶC mê hoặc
TƯ HOẶC cách nghĩ; cách nhìn nhận; suy nghĩ;đầu cơ;dụng ý;ý kiến; quan điểm
MÊ HOẶC phiền;sự phiền hà; sự quấy rầy; sự làm phiền;phiền hà; quấy rầy
する ĐƯƠNG HOẶC luống cuống;ngượng ngùng;sượng sùng
する DỤ HOẶC dẫn dụ;gạ;gạ gẫm
する ĐƯƠNG HOẶC bối rối; bị làm phiền; khó chịu
する DỤ HOẶC quyến rũ; lôi cuốn; hấp dẫn; cuốn hút
ĐƯƠNG HOẶC sự bối rối; việc bị làm phiền; sự khó chịu
DỤ HOẶC sự quyến rũ; sự lôi cuốn; sự cám dỗ
する KHỐN HOẶC lúng túng;mất hồn
CỔ HOẶC sự hấp dẫn; sự mê hoặc; sự quyến rũ
する KHỐN HOẶC bối rối
HUYỄN HOẶC sự huyễn hoặc; huyễn hoặc
KHỐN HOẶC sự bối rối
を持つ NGHI HOẶC TRÌ nghi hoặc
NỘI HOẶC TINH Nhóm hành tinh ở gần Mặt trời
NGHI HOẶC sự nghi hoặc; sự hoài nghi; sự nghi ngờ; nghi hoặc; hoài nghi; nghi ngờ;thắc mắc
HỘ HOẶC lạc đường; lạc mất phương hướng; không biết cách làm
いする HỘ HOẶC lạc đường; lạc mất phương hướng; không biết cách làm
はた迷 MÊ HOẶC phiền toái cho người khác; phiền hà cho người khác
ありがた迷 MÊ HOẶC phiền hà do được làm giúp; không cần sự giúp đỡ của người khác;sự phiền hà do được giúp đỡ; việc giúp đỡ chỉ tổ gây phiền hà thêm
793 Lượt xem