[kanji] Chữ Hán tự: HOÁN 喚

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
起する HOÁN KHỞI đôn đốc;thức tỉnh; khơi gợi
HOÁN KHỞI sự thức tỉnh; sự khơi gợi; sự kêu gọi; thức tỉnh; khơi gợi; kêu gọi;thức tỉnh; khơi gợi; kêu gọi
HOÁN VẤN sự truyền hỏi; truyền hỏi; sự triệu tập; triệu tập
HOÁN kêu lên; gào thét
TRIỆU HOÁN lệnh triệu tập; trát đòi ra hầu tòa; lệnh gọi đến gặp ai;việc gọi đến; việc mời đến; việc triệu đến
する TRIỆU HOÁN gọi đến (tòa án); mời đến (tòa án); triệu đến (tòa án); triệu tập; gọi đến; mời đến
証人 CHỨNG NHÂN HOÁN VẤN việc yêu cầu nhân chứng phải ra làm chứng nhằm điều tra các sự vụ liên quan đến chính sự hoặc nghị viện; nhân chứng
768 Lượt xem