[kanji] Chữ Hán tự : HOÀNH, HÀNH 衡

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
感覚 BÌNH HOÀNH,HÀNH CẢM GIÁC trạng thái cân bằng về tình cảm
BÌNH HOÀNH,HÀNH sự bình hành; sự cân bằng
QUÂN HOÀNH,HÀNH cán cân; sự cân bằng; cân bằng
度量検査官 ĐỘ LƯỢNG HOÀNH,HÀNH KIỂM TRA QUAN người giám định cân đo
度量 ĐỘ LƯỢNG HOÀNH,HÀNH cái cân; sự cân;đo lường
国際均 QUỐC TẾ QUÂN HOÀNH,HÀNH cán cân thanh toán quốc tế
799 Lượt xem