[kanji] Chữ Hán tự : HỌC 学(phần 3)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
宇宙 VŨ TRỤ HỌC vũ trụ học
中等 TRUNG ĐĂNG HỌC HIỆU,GIÁO trường trung học
非科 PHI KHOA HỌC ĐÍCH Không khoa học
航空 HÀNG KHÔNG,KHỐNG HỌC Hàng không học
経済 KINH TẾ HỌC kinh tế học
熱力 NHIỆT LỰC HỌC Nhiệt động học;nhiệt học
民即 DÂN TỨC HỌC dân tộc học
東洋 ĐÔNG DƯƠNG HỌC Phương đông học
国立 QUỐC LẬP HỌC HIỆU,GIÁO trường công; trường quốc lập
動物 ĐỘNG VẬT HỌC động vật học
電熱 ĐIỆN NHIỆT HỌC điện nhiệt học
論理 LUẬN LÝ HỌC luân lý học
神経 THẦN KINH HỌC thần kinh học
帝王 ĐẾ VƯƠNG HỌC việc học để trở thành hoàng đế tốt; việc học đạo làm vua
動力 ĐỘNG LỰC HỌC động học;động lực học
党の ĐẢNG HỌC TẬP đảng khoá
倫理 LUÂN LÝ HỌC luân lý học
細菌 TẾ KHUẨN HỌC vi trùng học
細胞 TẾ BÀO HỌC tế bào học
歴史 LỊCH SỬ HỌC sử học
教育 GIÁO DỤC HỌC giáo học
考証 KHẢO CHỨNG HỌC khảo chứng học
純文 THUẦN VĂN HỌC văn học thuần tuý
現象 HIỆN TƯỢNG HỌC Hiện tượng học
書誌 THƯ CHÍ HỌC thư mục học; mục lục tham khảo
電気 ĐIỆN KHÍ HỌC điện khí học
考古 KHẢO CỔ HỌC GIẢ nhà khảo cổ;nhà khảo cổ học
社会 XÃ HỘI HỌC xã hội học
昆虫 CÔN TRÙNG HỌC GIẢ Nhà côn trùng học
心理 TÂM LÝ HỌC GIẢ nhà tâm lý
公立 CÔNG LẬP HỌC HIỆU,GIÁO trường công lập;trường đại học quốc lập
会計 HỘI KẾ HỌC nghề kế toán; môn kế toán
言語 NGÔN NGỮ HỌC ngôn ngữ học
考古 KHẢO CỔ HỌC Khảo cổ học
海洋 HẢI DƯƠNG HỌC hải dương học
昆虫 CÔN TRÙNG HỌC côn trùng học
心理 TÂM LÝ HỌC tâm lý học
光化反応 QUANG HÓA HỌC PHẢN ỨNG Phản ứng quang hóa
解剖 GIẢI PHẪU HỌC giải phẫu học; khoa giải phẫu
美術 MỸ,MĨ THUẬT HỌC HIỆU,GIÁO Trường nghệ thuật
士官 SỸ,SĨ QUAN HỌC HIỆU,GIÁO học viện quân sự
光化 QUANG HÓA HỌC Quang hóa học
日本 NHẬT BẢN HỌC GIẢ học giả người Nhật
地質 ĐỊA CHẤT HỌC GIẢ nhà địa chất học
優生 ƯU SINH HỌC thuyết ưu sinh
積分 TÍCH PHÂN HỌC tích phân học
発生 PHÁT SINH HỌC Di truyền học; phôi học
犯罪 PHẠM TỘI HỌC tội phạm học
法律 PHÁP LUẬT HỌC luật học
機能 CƠ,KY NĂNG HỌC TẬP học nghề
微分 VI PHÂN HỌC Phép tính vi phân
地質 ĐỊA CHẤT HỌC địa chất học
儒教者の行為一門 NHO GIÁO HỌC GIẢ HÀNH,HÀNG VI NHẤT MÔN nho môn
人類 NHÂN LOẠI HỌC nhân chủng học
陣大 TRẬN ĐẠI HỌC cơ thể học
軟文 NHUYỄN VĂN HỌC Văn học có chủ đề chính là về tình yêu nam nữ
病理 BỆNH,BỊNH LÝ HỌC bệnh học;Bệnh lý học
特殊 ĐẶC THÙ HỌC CẤP cấp học đặc thù
機械 CƠ,KY GIỚI HỌC cơ học
山林 SƠN LÂM HỌC khoa học trồng, chăm sóc, quản lý rừng
地理 ĐỊA LÝ HỌC GIẢ Nhà địa lý
儒教者の行為 NHO GIÁO HỌC GIẢ HÀNH,HÀNG VI nho hạnh
酵素 GIẾU,DIẾU TỐ HỌC Enzym học; môn nghiên cứu về enzym; nghiên cứu về mốc
軍事 QUÂN SỰ HỌC binh công xưởng
血液 HUYẾT DỊCH HỌC huyết học
物理 VẬT LÝ HỌC GIẢ nhà vật lý
弁証 BIỆN,BIỀN CHỨNG HỌC biện lý học
天文 THIÊN VĂN HỌC GIẢ Nhà thiên văn học
地理 ĐỊA LÝ HỌC Địa lý học
儒教者の伝統 NHO GIÁO HỌC GIẢ TRUYỀN THỐNG nho phong
人間 NHÂN GIAN HỌC Nhân chủng học
鳥類 ĐIỂU LOẠI HỌC điểu học
統語 THỐNG NGỮ HỌC cú pháp học
物理 VẬT LÝ HỌC vật lý học
天文 THIÊN VĂN HỌC thiên văn học
儒教 NHO GIÁO HỌC GIẢ nho gia;nho giáo
人相 NHÂN TƯƠNG,TƯỚNG HỌC Thuật xem tướng mạo; nhân tướng học;tướng số;tướng thuật
高等 CAO ĐĂNG HỌC HIỆU,GIÁO trường cấp ba; trường phổ thông trung học; trường cao đẳng
統計 THỐNG KẾ HỌC thống kê học
水理 THỦY LÝ HỌC động thủy học
植物 THỰC VẬT HỌC GIẢ nhà thực vật học
幾何 KỶ,KY HÀ HỌC hình học;kỷ hà học
専門 CHUYÊN MÔN HỌC HIỆU,GIÁO trường chuyên
儒教 NHO GIÁO HỌC CHẾ nho sinh
音韻 ÂM VẦN,VẬN HỌC ngữ âm học
生理 SINH LÝ HỌC GIẢ nhà sinh lý học
水力 THỦY LỰC HỌC động thủy học;thủy lực học
植物 THỰC VẬT HỌC thực vật học
天体 THIÊN THỂ HỌC Thiên thể học
貧しい BẦN HỌC GIẢ hàn sĩ
大衆文 ĐẠI CHÚNG VĂN HỌC tác phẩm văn học gây xôn xao dư luận được nhiều người ưa thích
国立科研究センター QUỐC LẬP KHOA HỌC NGHIÊN CỨU Trung tâm Nghiên cứu Khoa học Quốc gia
口耳の KHẨU NHĨ HỌC sự học hành nông cạn; học hành nông cạn
通俗文 THÔNG TỤC VĂN HỌC văn học thông tục; văn học dành cho đa số
生物化的酸素要求量 SINH VẬT HÓA HỌC ĐÍCH TOAN TỐ YẾU CẦU LƯỢNG Nhu cầu ô xy sinh hóa
師範大 SƯ PHẠM ĐẠI HỌC đại học sư phạm;trường đại học sư phạm
厳正科 NGHIÊM CHÍNH KHOA HỌC khoa học chính xác
航海大 HÀNG HẢI ĐẠI HỌC trường đại học hàng hải
経済大 KINH TẾ ĐẠI HỌC đại học kinh tế;trường đại học kinh tế
無機科 VÔ,MÔ CƠ,KY KHOA HỌC hóa học vô cơ
1006 Lượt xem