[kanji] Chữ Hán tự : HỒI 回 (phan 2)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
資金収式信用状 TƯ KIM HỒI THU,THÂU THỨC TÍN DỤNG TRẠNG bộ luật thương mại
記憶 KÝ ỨC HỒI PHỤC hồi ức
時計 THỜI KẾ HỒI sự quay thuận chiều kim đồng hồ
はい HỒI bò; trườn; đi rón rén
駆け KHU HỒI chạy xung quanh; hối hả; lăng xăng
言い NGÔN HỒI cách nói; cách thể hiện; giải thích; biện hộ; lý do lý trấu; nói vòng vo
国交 QUỐC GIAO HỒI PHỤC sự phục hồi quan hệ ngoại giao; phục hồi quan hệ ngoại giao; nối lại quan hệ ngoại giao
ねじ HỒI cái tô vít
電話 ĐIỆN THOẠI HỒI TUYẾN đường dây điện thoại
螺子 LOA TỬ,TÝ HỒI Chìa vít; tô vít
どさりをやる HỒI đi lưu diễn
電気 ĐIỆN KHÍ HỒI LỘ mạch điện
電子 ĐIỆN TỬ,TÝ HỒI LỘ Mạch điện tử
人形 NHÂN HÌNH HỒI Diễn viên múa rối; người điều khiển con rối
かき HỒI khuấy động; đảo lộn lên; khuấy tung; khuấy đảo; đánh lên; khuấy; khoắng; ngoáy;xào
掻き xxx HỒI khuấy động; đảo lộn lên; khuấy tung; khuấy đảo; đánh lên; khuấy; khoắng; ngoáy;quấy
注文撤 CHÚ VĂN TRIỆT HỒI rút đơn hàng
ヘッド HỒI cái cờ-lê
アンド HỒI LỘ mạch AND
健康を復する KIỆN KHANG HỒI PHỤC dứt bệnh;Hồi phục sức khỏe
信頼を復する TÍN LẠI HỒI PHỤC lấy lại lòng tin
テストを収する HỒI THU,THÂU thu bài
強くふり CƯỜNG HỒI vung vảy
ろれつがらない HỒI nói lủng củng; nói rời rạc; nói không mạch lạc
はしゃぎ HỒI đùa giỡn;giỡn;giỡn cợt
ぐるぐる HỒI loanh quanh;quẩn;quẩn quanh
かけずり HỒI chạy ngược chạy xuôi
通貨価値の THÔNG HÓA GIÁ TRỊ HỒI PHỤC nâng giá tiền tệ
縦横に歩き TUNG HOÀNH BỘ HỒI dọc ngang
気ままに歩き KHÍ BỘ HỒI lênh đênh
超大規模集積 SIÊU ĐẠI QUY MÔ TẬP TÍCH HỒI LỘ mạch tích hợp quy mô siêu lớn
あちこち逃げ ĐÀO HỒI chạy quanh
超超大規模集積 SIÊU SIÊU ĐẠI QUY MÔ TẬP TÍCH HỒI LỘ mạch tích hợp quy mô siêu lớn
超々大規模集積 SIÊU ĐẠI QUY MÔ TẬP TÍCH HỒI LỘ mạch tích hợp quy mô siêu lớn
891 Lượt xem