[kanji] Chữ Hán tự: HỨA, THẶNG 剰

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
HỨA,THẶNG VIÊN người thừa; nhân viên thừa
余金 HỨA,THẶNG DƯ KIM số tiền thặng dư; tiền thặng dư
HỨA,THẶNG DƯ lượng dư; số lượng quá nhiều; sự thặng dư
HỨA,THẶNG sự quá; thặng dư
価値 DƯ HỨA,THẶNG GIÁ TRỊ thặng dư giá trị
DƯ HỨA,THẶNG số dư;sự thặng dư; sự dư thừa;thặng dư;thừa thãi
人口 QUÁ HỨA,THẶNG NHÂN KHẨU số dân thặng dư; dân số dư thừa; dân số thặng dư
QUÁ HỨA,THẶNG sự vượt quá; sự dư thừa; sự dồi dào;vượt quá; quá; thừa
出生過 XUẤT SINH QUÁ HỨA,THẶNG tỉ lệ sinh đẻ quá cao
717 Lượt xem