[kanji] Chữ Hán tự: HỰU 又

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
貸しする HỰU THẢI cho thuê lại
貸し HỰU THẢI sự cho thuê lại
聞き HỰU VĂN tin đồn; lời đồn
従兄弟 HỰU INH,TÒNG HUYNH ĐỄ,ĐỆ chị em sinh đôi
借り人 HỰU TÁ NHÂN người thuê lại
借りする HỰU TÁ mượn lại; vay lại
HỰU hoặc; nếu không thì
HỰU lại; lại một lần nữa
HỰU lại;lại còn; và; ngoài ra; hơn nữa
且つ THẢ HỰU bên cạnh đó; ngoài ra; hơn thế nữa
767 Lượt xem