[kanji] Chữ Hán tự: KHẮC 克

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
KHẮC MINH chi tiết; cụ thể;sự chi tiết; sự cụ thể
KHẮC KỶ khắc kỵ;khắc kỷ; sự khắc kỷ; sự tự chủ; tự chủ
服する(困難を) KHẮC PHỤC KHỐN NẠN,NAN vượt
服する KHẮC PHỤC khắc phục
KHẮC PHỤC sự khắc phục; sự chinh phục; khắc phục; chinh phục
SIÊU KHẮC sự khắc phục; sự vượt qua (khó khăn)
山を服する SƠN KHẮC PHỤC vượt qua núi
困難 KHỐN NẠN,NAN KHẮC PHỤC khắc phục khó khăn
困難を服する KHỐN NẠN,NAN KHẮC PHỤC vượt khó khăn
05:48:57, 17-03-2015
2869 Lượt xem