[kanji] Chữ Hán tự: KHÁM 勘

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
KHÁM BIỆN,BIỀN sự khoan dung; sự tha thứ; khoan dung; tha thứ
定主 KHÁM ĐỊNH CHỦ,TRÚ chủ tài khoản
定する KHÁM ĐỊNH thanh toán; tính; coi
KHÁM ĐỊNH sự tính toán; sự thanh toán; sự lập tài khoản; tài khoản (kế toán); khoản; thanh toán; tính toán; tính tiền
KHÁM trực giác; giác quan thứ sáu; cảm tính; linh cảm
違いする KHÁM VI phán đoán sai lầm; nhận lầm; hiểu lầm; hiểu sai
違い KHÁM VI sự phán đoán sai lầm; sự nhận lầm; sự hiểu lầm; sự hiểu sai; phán đoán sai lầm; nhận lầm; hiểu lầm; hiểu sao
KHÁM NHẪN sự chịu đựng; sự kiên nhẫn
KHÁM ĐƯƠNG cha đuổi con ra khỏi nhà cắt đứt quan hệ; từ con;sự giận dỗi; giận dỗi;sự khai trừ đồ đệ; sự cắt đứt quan hệ sư đệ; khai trừ; từ bỏ
弁する KHÁM BIỆN,BIỀN khoan dung; tha thứ
割り CÁT KHÁM chia ra để thanh toán; chia nhau thanh toán tiền
差引 SAI DẪN KHÁM ĐỊNH sự cân đối tài khoản
支払い済定のみ CHI PHẤT TẾ KHÁM ĐỊNH chi trả vào tài khoản người hưởng
709 Lượt xem