[kanji] Chữ Hán tự: KHANH 坑

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
KHANH ĐẠO đường hầm; đường ống xuyên phía dưới mỏ hay núi;hầm mỏ
KHANH PHU thợ mỏ
KHANH KHẨU Cửa lò; cửa hầm
内事故 KHANH NỘI SỰ CỐ tai nạn xảy ra ở mỏ
KHANH NHO việc chôn sống những người theo Nho học (thời Tần thủy Hoàng)
THÁN KHANH mỏ than
PHẾ KHANH mỏ bỏ hoang
660 Lượt xem