[kanji] Chữ Hán tự: KHỐI 塊

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
KHỐI HÀNH thân củ; củ
KHỐI TRẠNG sự to lớn; sự lù lù; sự đồ sộ; lớn; cực lớn; khổng lồ; quá lớn; quá to
KHỐI CĂN rễ củ
KHỐI cục; tảng; miếng
THỔ KHỐI cục đất
THỔ KHỐI sự vón thành cục
KIM KHỐI quặng vàng; cục vàng tự nhiên; thỏi vàng; vàng thỏi;vàng khối
NHỤC KHỐI miếng thịt; tảng thịt
622 Lượt xem