[kanji] Chữ Hán tự: KHUYNH 傾

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
斜した KHUYNH TÀ lệch
KHUYNH HƯỚNG khuynh hướng; xu hướng; hướng vận động của sự vật, hiện tượng;lệch;lệch lạc
倒する KHUYNH ĐẢO cống hiến; tôn sùng; thần tượng hoá; yêu mến
KHUYNH ĐẢO sự cống hiến
げる KHUYNH cúi; nghiêng
ける KHUYNH khiến cho có khuynh hướng; khiến cho có chiều hướng
KHUYNH ẹo;nghiêng về; có thiên hướng; có khuynh hướng; ngả
いた KHUYNH lệch;lệch lạc
KHUYNH THÍNH sự chú ý nghe; sự lắng nghe; sự dỏng tai nghe
斜する KHUYNH TÀ xế
思想 TẢ KHUYNH TƯ TƯỞNG tư tưởng tả khuynh
TẢ KHUYNH khuynh tả;phần tử tả khuynh; tả khuynh
思想 HỮU KHUYNH TƯ TƯỞNG tư tưởng hữu khuynh
HỮU KHUYNH hữu khuynh;khuynh hữu
インフレ KHUYNH HƯỚNG xu hướng gây lạm phát
イオン化 HÓA KHUYNH HƯỚNG khuynh hướng ion hoá; xu hướng ion hóa
973 Lượt xem