[kanji] Chữ Hán tự: KIỆN 堅

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
苦しい KIỆN KHỔ câu nệ hình thức; hình thức; quá nghiêm; nghiêm túc; trang trọng
持する KIỆN TRÌ kiên trì; giữ vững
KIỆN TRÌ sự kiên trì; kiên trì
実な KIỆN THỰC vững chắc
KIỆN THỰC chắc chắn; thiết thực;sự chắc chắn; sự vững chắc; chắc chắn; vững chắc; chắc
KIỆN DIÊM muối hột
KIỆN LŨY pháo đài; đồn luỹ; thành trì
固な KIỆN CỔ bền vững;chắc;chắc bền;chắc nịch;chặt;vững;vững bền;vững vàng
KIỆN CỔ sự vững chắc; sự vững vàng; sự kiên định; sự cứng rắn;vững chắc; kiên định; vững vàng; cứng rắn
KIỆN sự cứng; sự vững chắc; sự kiên quyết; sự khó khăn
い意志 KIỆN Ý CHI kiên chí
KIỆN cứng; vững vàng; vững chắc
THỦ KIỆN chắc chắn; đáng tin cậy;ổn định (tình hình thị trường)
TRUNG KIỆN người có vị trí trụ cột; đội quân do chủ tướng chỉ huy
1234 Lượt xem