[kanji] Chữ Hán tự: KIỆT 傑

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
KIỆT TÁC kiệt tác; kiệt xuất; tác phẩm lớn
KIỆT sự ưu tú; sự xuất sắc; sự giỏi giang hơn người
KIỆT VẬT nhân vật kiệt xuất; con người kiệt xuất; con người xuất chúng
出する KIỆT XUẤT kiệt xuất; xuất chúng; hơn người; nổi bật; lỗi lạc
出した KIỆT XUẤT nổi bật; đáng chú ý; nổi tiếng; xuất chúng; năng động; có tài năng hơn người; lỗi lạc
KIỆT XUẤT sự kiệt xuất; sự xuất chúng; sự giỏi hơn người
TUẤN KIỆT người tuấn kiệt; anh hùng
笑い HÀO KIỆT TIẾU sự cười to; cười to; cười vang
HÀO KIỆT hào kiệt; ngạo nghễ; kiêu hùng; hảo tâm
1029 Lượt xem