[kanji] Chữ Hán tự: LỮ, LÃ 呂

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
PHONG LỮ,LÃ DŨNG bồn tắm
PHONG LỮ,LÃ PHU áo choàng (khi tắm xong)
PHONG LỮ,LÃ ỐC phòng tắm công cộng
PHONG LỮ,LÃ THẤT nhà tắm
PHONG LỮ,LÃ TRƯỜNG buồng tắm;nhà tắm;phòng tắm
PHONG LỮ,LÃ bể tắm;bồn tắm
Y LỮ,LÃ BA bảng chữ cái tiếng Nhật;vỡ lòng
お風 PHONG LỮ,LÃ bồn
朝風 TRIỀU,TRIỆU PHONG LỮ,LÃ Việc tắm vào buổi sáng
お風に入る PHONG LỮ,LÃ NHẬP tắm; đi tắm; tắm bồn; vào bồn tắm
野天風 DÃ THIÊN PHONG LỮ,LÃ sự tắm ngoài trời
888 Lượt xem