[kanji] Chữ Hán tự: MAI 埋

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
MAI PHỤC mai phục
もれる MAI bị chôn; bị chôn giấu; ẩn dật; bị bao phủ; bị nhận chìm;vùi
め荷運賃 MAI HÀ VẬN NHẪM suất cước rẻ mạt
め荷 MAI HÀ hàng chèn lót
め立てる MAI LẬP lấp đất;lấp; chôn lấp
め立て MAI LẬP sự san lấp
め木 MAI MỘC chốt gỗ
め合わせ MAI HỢP bồi thường; bù đắp; đền; đền bù
める MAI chôn; chôn cất; mai táng; lấp đầy;dập;vùi
める MAI chôn lấp;chôn; chôn cất; mai táng; lấp đầy
MAI TÀNG sự chôn giấu; sự ẩn chứa;tài sản bị chôn vùi; của được chôn cất
まる MAI được chôn cất; bị mai táng; bị lấp đầy; chôn; lấp
葬料 MAI TÀNG LIỆU Tiền mai táng
まる MAI được chôn cất; bị lấp đầy
葬する MAI TÀNG chôn;chôn cất
MAI TÀNG mai táng;sự chôn cất; việc an táng
没する MAI MỐT được chôn cất; bị che phủ; bị chôn vùi
MAI MỐT sự được chôn cất; sự bị che phủ; sự bị chôn vùi
海をめ立てる HẢI MAI LẬP lấp biển
732 Lượt xem