[kanji] Chữ Hán tự : MẶT 密

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
集する MẶT TẬP tập trung với mật độ cao; tập trung dày đặc
MẶT THƯ mật thư
集した MẶT TẬP trù mật
MẶT TIẾP mật thiết;sự mật thiết
MẶT TẬP sự tập trung với mật độ cao; sự tập trung dày đặc
度の高い MẶT ĐỘ CAO trù mật
閉する MẶT BẾ bít;bưng bít
MẶT ĐỘ mật độ
MẶT THÔNG mật báo;mật thông
封する MẶT PHONG dán kín
輸酒 MẶT THÂU TỬU rượu lậu
MẶT THẤT mật thất
輸品 MẶT THÂU PHẨM hàng lậu
売する MẶT MẠI buôn lậu
輸する MẶT THÂU lậu;nhập lậu
MẶT MẠI sự buôn lậu
MẶT THÂU buôn lậu;sự nhập lậu
告する MẶT CÁO cáo giác;cáo mật;tố giác
貿易 MẶT MẬU DỊ,DỊCH buôn bán không hợp pháp;buôn lậu
MẶT CÁO mật báo;mật cáo
MẶT NGHỊ mật nghị
入国する MẶT NHẬP QUỐC vượt biên trái phép vào một quốc gia
MẶT ĐÀM mật đàm;mật thương
入国 MẶT NHẬP QUỐC sự vượt biên trái phép vào một quốc gia
MẶT ƯỚC mật ước
MẶT TRINH mật thám
猟者 MẶT LIỆP GIẢ người săn trộm; người câu trộm; người xâm phạm (quyền lợi của người khác)
になる MẶT khít lại;khít vào
MẶT LÂM bụi rậm;rừng rậm
かに MẶT một cách bí mật
書長 MẶT THƯ TRƯỜNG,TRƯỢNG tổng bí thư
MẶT sự thầm kín; sự bí mật;thầm kín; bí mật; thầm
KHẨN MẶT chặt chẽ; mật thiết; khăng khít;sự chặt chẽ; sự mật thiết; sự khăng khít; chặt chẽ; mật thiết; khăng khít; bền chặt
会議 BÍ MẶT HỘI NGHỊ hội nghị bí mật;họp kín
にいえば NGHIÊM MẶT nếu nói một cách nghiêm túc; nếu nói một cách chính xác; nói một cách chính xác hơn
綿 MIÊN MẶT cẩn thận; tỉ mỉ; chi tiết; kỹ lưỡng;sự cẩn thận; sự tỉ mỉ; sự chi tiết; sự kỹ lưỡng
任務 BÍ MẶT NHIỆM VỤ mật vụ
NGHIÊM MẶT chặt chẽ; nghiêm ngặt; chính xác;nghiêm mật;sự chặt chẽ; trạng thái chặt chẽ; sự nghiêm ngặt; sự chính xác; chặt chẽ; nghiêm ngặt; chính xác
TRÙ,THAO MẶT sự trù mật; sự đông đúc
事件 BÍ MẶT SỰ KIỆN mật vụ
にする NỘI MẶT để bụng
を漏洩する BÍ MẶT LẬU DUỆ,TIẾT rò rỉ bí mật
NỘI MẶT bí mật; một cách giấu giếm
TINH MẶT tinh vi
を漏らす BÍ MẶT LẬU Tiết lộ bí mật
NỘI MẶT Bí mật;thâm diệu
TINH MẶT chính xác; chi tiết; tỉ mỉ; sát sao;dày đặc; có mật độ cao;sự chính xác; sự chi tiết; sự tỉ mỉ;sự dày đặc; mật độ cao
になる BÍ MẶT giữ kín
ĐÊ MẶT Mật độ thấp
TRÙ MẶT sự trù mật; sự đông đúc; sự đậm đặc
BÍ MẶT giấm giúi
選挙 BÍ MẶT TUYỂN CỬ sự bỏ phiếu kín
BÍ MẶT kín;kín đáo
通報 BÍ MẶT THÔNG BÁO mật tín
BÍ MẶT bí ẩn;bí mật;có tính bí mật;diệu
警察 BÍ MẶT CẢNH SÁT công an mật
NỒNG,NÙNG MẶT đặc sệt
計画 BÍ MẶT KẾ HỌA mật kế
NỒNG,NÙNG MẶT sự dày đặc
漏洩罪 BÍ MẶT LẬU DUỆ,TIẾT TỘI Tội tiết lộ bí mật
な関係 THÂN MẶT QUAN HỆ dan díu
漏洩 BÍ MẶT LẬU DUỆ,TIẾT sự tiết lộ bí mật
THÂN MẶT chơi;đậm đà;gần gũi;thân cận
指令 BÍ MẶT CHỈ LỆNH mật chỉ
書類 CƠ,KY MẶT THƯ LOẠI văn kiện cơ mật; tài liệu cơ mật; tài liệu mật; giấy tờ mật
THÂN MẶT mật thiết;sự thân mật; thân mật
投票 BÍ MẶT ĐẦU PHIẾU mật phiếu;sự bỏ phiếu kín
CƠ,KY MẶT cơ mật
KHẨN MẶT khít khao
命令 BÍ MẶT MỆNH LỆNH mật lệnh
XU,KHU MẶT bí mật quốc gia
人口集率 NHÂN KHẨU MẶT TẬP XUẤT mật độ nhân khẩu
人口 NHÂN KHẨU MẶT ĐỘ mật độ dân số;mật độ nhân khẩu
電子 ĐIỆN TỬ,TÝ MẶT ĐỘ Mật độ điện tử
汚職輸防止指導委員会 Ô CHỨC MẶT THÂU PHÒNG CHỈ CHỈ ĐAO ỦY VIÊN HỘI ban chỉ đạo chống tham nhũng và buôn lậu
武器 VŨ,VÕ KHÍ MẶT THÂU buôn lậu vũ khí
経済緊化自由貿易協定 KINH TẾ KHẨN MẶT HÓA TỰ DO MẬU DỊ,DỊCH HIỆP ĐỊNH Hiệp ước Quan hệ Kinh tế Chặt chẽ
686 Lượt xem