[kanji] Chữ Hán tự : MIÊU 苗

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
MIÊU DUỆ Con cháu
MIÊU THỦY Nước để ươm giống cây
植をえる MIÊU THỰC cấy mạ
MIÊU MỘC cây giống;vườn ươm
MIÊU SÀNG vườn ươm; lỗ tra hạt
MIÊU TỰ họ
売り人 MIÊU MẠI NHÂN Người bán giống cây
MIÊU ĐẠI ruộng mạ
MIÊU ĐẠI Nơi ươm hạt giống lúa nước
を植える MIÊU THỰC cấy mạ
MIÊU cây con
ĐẬU MIÊU vắc-xin
1654 Lượt xem