[kanji] Chữ Hán tự : MỘ 募

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
集する MỘ TẬP chiêu tập; chiêu mộ; tuyển mộ
MỘ TẬP sự chiêu tập; sự chiêu mộ; sự tuyển mộ
MỘ KIM sự quyên tiền
兵する MỘ BINH tuyển lính
MỘ chiêu mộ;ngày càng mạnh; dữ tợn;trưng cầu
する CÔNG MỘ tuyển dụng; thu hút rộng rãi; thu hút; huy động; phát hành
CÔNG MỘ sự tuyển dụng; sự thu hút rộng rãi; thu hút; huy động; phát hành
ỨNG MỘ GIẢ người đăng ký ứng tuyển; ứng cử viên; ứng viên
する ỨNG MỘ đăng ký; ứng tuyển
ỨNG MỘ đăng ký; ứng tuyển
TRƯNG MỘ Sự đăng lính; sự tuyển mộ
入札 NHẬP TRÁT MỘ TẬP gọi thầu
作文の TÁC VĂN MỘ TẬP tuyển văn
学生を集する HỌC SINH MỘ TẬP tuyển sinh
兵士を集する BINH SỸ,SĨ MỘ TẬP tuyển binh
1158 Lượt xem