[kanji] Chữ Hán tự : MÔNG 蒙

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
NGOẠI MÔNG CỔ vùng Ngoại Mông
運動 KHẢI MÔNG VẬN ĐỘNG phong trào ánh sáng
KHẢI MÔNG sự khai hóa; sự mở mang thoát khỏi mông muội; sự vỡ lòng
NỘI MÔNG Nội Mông (Mông Cổ)
1023 Lượt xem