[kanji] Chữ Hán tự: NẶC 匿

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
名社員 NẶC DANH XÃ VIÊN hội viên không hoạt động
名批評 NẶC DANH PHÊ BÌNH sự phê bình nặc danh
名性 NẶC DANH TÍNH,TÁNH Nặc danh
NẶC DANH sự nặc danh
ẨN NẶC GIẢ người đi trốn; người ẩn dật
する ẨN NẶC ẩn trốn; thu lại; che đậy; bao che;dấu
ẨN NẶC ẩn trốn; sự thu lại; sự che đậy; ngầm
730 Lượt xem