[kanji] Chữ Hán tự: NGÂM 吟

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
鍍金する NGÂM ĐỘ KIM xi bạc
NGÂM VỊNH sự đọc thuộc lòng bài thơ; sự ngâm thơ
NGÂM VỊ sự nếm; sự nếm thử; sự xem xét kỹ càng; sự giám định
TRẦM NGÂM sự trầm ngâm
ÁI NGÂM Bài thơ hay bài hát được ưa thích; người yêu thích thơ ca
THI NGÂM việc ngâm thơ; sự ngâm thơ
ĐỘC NGÂM sự độc diễn kịch nô;sự ngâm thơ một mình
884 Lượt xem