[kanji] Chữ Hán tự: NGẪU 偶

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
発的融資枠組み NGẪU PHÁT ĐÍCH DUNG TƯ KHUNG TỔ Hạn mức tín dụng
NGẪU PHÁT sự bột phát; sự bùng phát bất ngờ; bột phát; bùng phát bất ngờ; sự tự phát; tự phát
NGẪU NHIÊN sự tình cờ; sự ngẫu nhiên; tình cờ; ngẫu nhiên;tình cờ; ngẫu nhiên; đột nhiên; bất ngờ
数日 NGẪU SỐ NHẬT ngày chẵn
数と奇数 NGẪU SỐ KỲ SỐ chẵn lẻ
NGẪU SỐ số chẵn
NGẪU TƯỢNG tượng; tượng phật; thần tượng; biểu tượng
NGẪU thi thoảng; đôi khi; thỉnh thoảng; có lúc
NGẪU hiếm; đôi khi; thỉnh thoảng; có lúc;thi thoảng; đôi khi; thỉnh thoảng; có lúc
NGẪU hiếm khi; thi thoảng; hiếm thấy;người chồng hoặc vợ; bạn đời;số chẵn; cặp; đôi
PHỐI NGẪU GIẢ người phối hợp thành đôi; người phối ngẫu;Người phụ thuộc; người phải nuôi dưỡng; người sống nhờ theo
1100 Lượt xem