[kanji] Chữ Hán tự : NGHI 宜

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
しく NGHI cần phải; phải;chiếu cố; gửi lời thăm hỏi;thích hợp; thích đáng
しい NGHI được; tốt;tốt; có thể được; thích hợp
THỜI NGHI sự đúng lúc; sự đúng thời; việc chào đón mùa mới
便 TIỆN NGHI THƯỢNG về phương diện tiện nghi; về vấn đề tiện nghi
便 TIỆN NGHI sự tiện lợi; sự tiện nghi;tiện nghi; tiện lợi
THÍCH NGHI tùy ý
どうぞしく NGHI rất vui được gặp bạn
772 Lượt xem