[kanji] Chữ Hán tự : NGỘ 悟

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
NGỘ lính hội; giác ngộ; hiểu được; nhận thức được
NGỘ sự khai sáng; sự giác ngộ
する GIÁC NGỘ kiên quyết; sẵn sàng
GIÁC NGỘ sự kiên quyết; sự sẵn sàng
CẢI NGỘ sự ăn năn; sự hối lỗi; ăn năn; hối lỗi; sự ân hận; ân hận
HỐI NGỘ sám hối;sự ăn năn; sự hối lỗi; ăn năn; hối lỗi; sự ân hận; ân hận
罪を悔する TỘI HỐI NGỘ sám tội
1090 Lượt xem