[kanji] Chữ Hán tự :NGOẠI 外

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
NGOẠI BỊ lớp phủ ngoài; lớp bao ngoài; vỏ ngoài; vỏ bọc
来語 NGOẠI LAI NGỮ tiếng ngoại lai;từ ngoại lai; từ mượn; từ vay mượn
国語助手教師 NGOẠI QUỐC NGỮ TRỢ THỦ GIÁO SƯ Trợ giảng viên môn ngoại ngữ
出する NGOẠI XUẤT đi ra ngoài; ra ngoài
交団 NGOẠI GIAO ĐOÀN đoàn ngoại giao
NGOẠI THỰC việc ăn ở ngoài; đi ăn ngoài; đi ăn tiệm; đi ăn hàng; ăn ngoài; ăn tiệm; ăn hàng; ra ngoài ăn
蒙古 NGOẠI MÔNG CỔ vùng Ngoại Mông
来者 NGOẠI LAI GIẢ Người lạ mặt; người nước ngoài
国語 NGOẠI QUỐC NGỮ ngoại ngữ;sinh ngữ;tiếng ngoại quốc;tiếng nước ngoài
NGOẠI XUẤT việc đi ra ngoài; ra ngoài; đi ra ngoài
交問題評議会 NGOẠI GIAO VẤN ĐỀ BÌNH NGHỊ HỘI Hội đồng phụ trách các vấn đề đối ngoại
NGOẠI DIỆN bề mặt ngoài; mặt ngoài; bề ngoài; phần bên ngoài; bên ngoài;bộ diện
耳炎 NGOẠI NHĨ VIÊM bệnh sưng ngoài lỗ tai
来患者 NGOẠI LAI HOẠN GIẢ bệnh nhân ngoại trú; bệnh nhân điều trị tại ngoại
国製 NGOẠI QUỐC CHẾ sản xuất ở nước ngoài; do nước ngoài sản xuất; của nước ngoài sản xuất; đồ ngoại; nước ngoài; ngoại
NGOẠI THƯƠNG chấn thương
交問題 NGOẠI GIAO VẤN ĐỀ vấn đề ngoại giao
NGOẠI ĐIỆN điện báo tin tức gửi từ nước ngoài
NGOẠI NHĨ loa tai; vành tai; tai ngoài
NGOẠI LAI ngoại lai
国航路 NGOẠI QUỐC HÀNG LỘ tuyến quốc tế
NGOẠI TRÁI Tiền vay nước ngoài; món nợ nước ngoài; nợ nước ngoài
交の才 NGOẠI GIAO TÀI tài ngoại giao; khả năng ngoại giao
陰部 NGOẠI ÂM BỘ Âm hộ; bộ phận sinh dục ngoài của phụ nữ; âm đạo
NGOẠI DUYÊN Bờ; vòng ngoài viền; viền ngoài; mép ngoài; miệng
NGOẠI TÀI gỗ nhập khẩu
国投資家 NGOẠI QUỐC ĐẦU TƯ GIA nhà đầu tư nước ngoài
NGOẠI TRẮC bề ngoài;mặt ngoài; phía ngoài
NGOẠI GIAO ngoại giao; sự ngoại giao
郭団体 NGOẠI QUÁCH ĐOÀN THỂ tổ chức (vận động) hành lang
NGOẠI TUYẾN đường dây ra ngoài (điện thoại); đường dây ngoài; ngoại tuyến
NGOẠI ĐỊCH ngoại địch; địch bên ngoài; địch; kẻ địch; quân địch
国在留ベトナム人に関する委員会 NGOẠI QUỐC TẠI LƯU NHÂN QUAN ỦY VIÊN HỘI ủy ban phụ trách các vấn đề về người Việt Nam định cư ở nước ngoài
人向け NGOẠI NHÂN HƯỚNG dành cho người nước ngoài
れる NGOẠI tháo ra; tách ra; không hợp;tuột ra; chệch ra; lệch ra; rời ra
NGOẠI QUÁCH thành bao bên ngoài; vỏ bao ngoài; lớp bên ngoài
NGOẠI CHỈ báo nước ngoài
NGOẠI HOẠN sức ép từ bên ngoài; địch bên ngoài
国品 NGOẠI QUỐC PHẨM hàng ngoại hóa
NGOẠI NHÂN người nước ngoài; người ngoài; người ngoại quốc
NGOẠI sự sai lệch; sự chệch ra
NGOẠI BỘ bên ngoài
NGOẠI MỄ gạo nước ngoài
NGOẠI TÂM tâm đường tròn ngoại tiếp một tam giác; ngoại tâm
国債 NGOẠI QUỐC TRÁI Tiền vay nước ngoài; nợ nước ngoài; món nợ nước ngoài
交関係を樹立する NGOẠI GIAO QUAN HỆ THỤ LẬP thiết lập quan hệ ngoại giao
に行く NGOẠI HÀNH,HÀNG ra
NGOẠI DU sự du lịch nước ngoài; du lịch nước ngoài; đi ra nước ngoài; công tác nước ngoài
科手術 NGOẠI KHOA THỦ THUẬT mổ; phẫu thuật
NGOẠI KHINH Đường kính ngoài
国人 NGOẠI QUỐC NHÂN ngoại nhân;người nước ngoài; người ngoại quốc
交関係 NGOẠI GIAO QUAN HỆ quan hệ ngoại giao
には NGOẠI ngoài ra
NGOẠI LUÂN bánh ngoại
NGOẠI KHOA ngoại khoa; khoa
NGOẠI KHÁCH Khách nước ngoài; khách du lịch nước ngoài
国の侵略 NGOẠI QUỐC XÂM LƯỢC ngoại xâm
交部 NGOẠI GIAO BỘ bộ ngoại giao
NGOẠI ngoài ra; hơn nữa
NGOẠI XA xe nước ngoài
NGOẠI TƯƠNG,TƯỚNG Bộ trưởng Bộ Ngoại giao; Ngoại trưởng; Bộ trưởng ngoại giao
NGOẠI TỰ từ vay mượn từ nước ngoài; tiếng nước ngoài; chữ nước ngoài
国に出る NGOẠI QUỐC XUẤT xuất ngoại
交辞令 NGOẠI GIAO TỪ LỆNH Ngôn ngữ ngoại giao; phong cách ngoại giao
NGOẠI sai lệch; không đúng
NGOẠI HÓA khoa ngoại;ngoại tệ
NGOẠI BỈ da bọc ngoài; vỏ ngoài; vỏ bọc
NGOẠI RINH,TÁNH họ mẹ; họ đằng ngoại; họ đằng nhà ngoại
NGOẠI QUỐC đất khách;ngoại bang;ngoại quốc;nước ngoài;xá
交特権 NGOẠI GIAO ĐẶC QUYỀN đặc quyền ngoại giao; quyền miễn trừ ngoại giao; miễn trừ ngoại giao; đặc quyền miễn trừ ngoại giao
NGOẠI ngoài ra
NGOẠI NGỮ Ngoại ngữ
NGOẠI GIỚI ngoại giới;thế giới bên ngoài; vũ trụ; ngoài trái đất; ngoài hành tinh
NGOẠI SÁO áo khoác ngoài; áo choàng; áo khoác; vỏ ngoài;bành -tô
NGOẠI SỬ dã sử
交文書 NGOẠI GIAO VĂN THƯ công văn ngoại giao; công hàm
NGOẠI bên ngoài; phía ngoài; ngoài;ở ngoài
NGOẠI GIÁC góc ngoài
NGOẠI KHÍ không khí ngoài trời; khí trời
NGOẠI QUẬT hào bên ngoài thành
務省 NGOẠI VỤ TỈNH Bộ ngoại giao;bộ ngoại thương
交政策 NGOẠI GIAO CHÍNH,CHÁNH SÁCH chính sách ngoại giao
NGOẠI QUAN bề ngoài;hình dạng
NGOẠI XÁC vỏ ngoài; bên ngoài
国貿易禁止 NGOẠI QUỐC MẬU DỊ,DỊCH CẤM CHỈ bế quan
務大臣 NGOẠI VỤ ĐẠI THẦN ngoại trưởng; bộ trưởng bộ ngoại giao
交官 NGOẠI GIAO QUAN nhà ngoại giao;thuyết khách
NGOẠI KIẾN bề ngoài;bộ diện;cung cách;diện mạo;hình dung;mặt mũi
柔内剛 NGOẠI NHU NỘI CƯƠNG ngoại nhu nội cương; ngoài mềm trong cứng; bề ngoài mềm mỏng nhưng bên trong lại rất cứng rắn, cứng cỏi
国貿易 NGOẠI QUỐC MẬU DỊ,DỊCH ngoại thương
NGOẠI VỤ công việc ngoại giao; sự ngoại giao
交委員長 NGOẠI GIAO ỦY VIÊN TRƯỜNG,TRƯỢNG trưởng ban ngoại giao; trưởng ban đối ngoại
MÔN NGOẠI HÁN người không có chuyên môn; người nghiệp dư
留学熱 HẢI NGOẠI LƯU HỌC NHIỆT sự khao khát du học; quyết tâm du học nước ngoài
アソシエーツ NHẬT NGOẠI Hội Nichigai (nhà xuất bản)
THIÊN NGOẠI nơi xa xôi
共通関税 VỰC NGOẠI CỘNG THÔNG QUAN THUẾ biểu thuế đối ngoại chung
条項 LỆ NGOẠI ĐIỀU HẠNG điều khoản miễn trách (thuê tàu)
撮影 DÃ NGOẠI TOÁT ẢNH sự chụp ảnh ngoài trời
旅行 HẢI NGOẠI LỮ HÀNH,HÀNG Kỳ nghỉ ở nước ngoài; du lịch nước ngoài
757 Lượt xem