[kanji] Chữ Hán tự: NGỐC 呆

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
NGỐC KHÍ sự sửng sốt; sự ngạc nhiên
れ顔 NGỐC NHAN Bộ mặt kinh ngạc
れる NGỐC ngạc nhiên; sốc
ける NGỐC phai (màu);suy yếu về tinh thần do tuổi tác
NGỐC người ngốc nghếch; kẻ ngốc
A,Á NGỐC kẻ ngốc; kẻ ngu;ngốc; ngu; dốt
老人痴 LÃO NHÂN SI NGỐC bệnh già
老人性痴 LÃO NHÂN TÍNH,TÁNH SI NGỐC CHỨNG bệnh thần kinh suy nhược khi về già

 

893 Lượt xem