[kanji] Chữ Hán tự : NGỰ 御

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
食い初め NGỰ THỰC SƠ lễ cai sữa
NGỰ TỶ,TỈ ấn triện; triện của vua
客さん NGỰ KHÁCH Khách; người đến thăm; khách hàng
NGỰ ĐỀ chủ đề do vua chọn để bình thơ
玉杓子 NGỰ NGỌC TIÊU,THƯỢC TỬ,TÝ nòng nọc
NGỰ DANH NGỰ TỶ,TỈ con dấu của nhà vua; ấn triện; ngọc tỷ; triện
霊前 NGỰ LINH TIỀN Xin kính viếng hương hồn của người đã khuất!
NGỰ VẬT kho báu của vua
NGỰ DANH tên hiệu của vua; tên hiệu
NGỰ NẠN,NAN vận rủi; tai họa; vận đen
無沙汰する NGỰ VÔ,MÔ SA,SÁ THÁI,THẢI lâu lắm rồi mới viết thư cho
化け NGỰ HÓA ma; ma quỷ
NGỰ LĂNG lăng mộ của người thuộc hoàng gia hay quan chức
無沙汰 NGỰ VÔ,MÔ SA,SÁ THÁI,THẢI việc lâu lắm rồi mới viết thư cho; lâu lắm mới viết thư
NGỰ MIỄN xin lỗi
NGỰ KIM Tiền
洒落 NGỰ SÁI,TẨY,THỐI LẠC diện; mốt; sang; ăn diện; trưng diện;sự ăn diện; trưng diện
令嬢 NGỰ LỆNH NƯƠNG tiểu thư; lệnh nữ; ái nữ
NGỰ DU nhạc chơi trong cung vua; nhạc cung đình; nhạc hoàng cung
母様 NGỰ MẪU DẠNG mẫu thân; người mẹ
NGỰ TRUNG kính thưa; kính gửi
連絡 NGỰ LIÊN LẠC sự liên lạc
殿 NGỰ ĐIỆN cung; điện; dinh thự
NGỰ ngự
NGỰ VỊNH thơ do vua sáng tác
来光 NGỰ LAI QUANG mặt trời mọc
NGỰ Y ngự y
NGỰ SỐ thức ăn để ăn kèm với cơm
菓子 NGỰ QUẢ TỬ,TÝ bánh kẹo
NGỰ SỞ hoàng cung; cấm cung
NGỰ UYỂN,UẤT,UẨN ngự uyển
NGỰ KHÁNH lời chúc mừng (năm mới)
用邸 NGỰ DỤNG ĐỂ biệt thự hoàng gia
幣担ぎ NGỰ TỆ ĐẢM Điều mê tín; người mê tín
用納め NGỰ DỤNG NẠP sự đóng cửa văn phòng vào dịp cuối năm
家族 NGỰ GIA TỘC bảo quyến
用始め NGỰ DỤNG THỦY sự mở lại văn phòng vào đầu năm mới
NGỰ YẾN ngự yến
NGỰ PHẠN cơm; ăn cơm
用の方 NGỰ DỤNG PHƯƠNG quý khách sử dụng
客様 NGỰ KHÁCH DẠNG khách hàng; vị khách
する PHÒNG NGỰ phòng ngự
PHÒNG NGỰ phòng ngự;sự phòng ngự; sự phòng thủ
THỐNG NGỰ sự điều khiển
BĂNG NGỰ sự băng hà
PHỤ NGỰ thân phụ; cha (anh, chị)
CHẾ NGỰ sự chế ngự; sự thống trị; kiểm soát; sự hạn chế
TRIỀU,TRIỆU NGỰ PHẠN bữa sáng; cơm sáng (nói chung);cơm sáng
輿 NGỰ DƯ quan tài; cái tiểu; điện thờ xách tay
祖母さん TẰNG NGỰ TỔ MẪU cụ bà
VĂN NGỰ PHẠN bữa tối;cơm chiều;cơm tối
TRÚ NGỰ PHẠN bữa trưa;cơm trưa
菊の CÚC NGỰ VĂN hình tượng trưng kiểu hoa cúc; biểu tượng hoa cúc; nhãn hiệu dùng hoa cúc để thể hiện
聖の THÀNH NGỰ ĐẠI các triều vua
大宮 ĐẠI CUNG NGỰ SỞ nơi ở của Thái hậu
東宮 ĐÔNG CUNG NGỰ SỞ Đông cung (cung điện)
遠隔制 VIỄN CÁCH CHẾ NGỰ sự điều khiển từ xa; sự thao tác từ xa; điều khiển từ xa
砕き舞い TOÁI VŨ NGỰ PHẠN cơm tấm
自動列車制装置 TỰ ĐỘNG LIỆT XA CHẾ NGỰ TRANG TRỊ thiết bị kiểm soát tàu hỏa tự động
815 Lượt xem