[kanji] Chữ Hán tự: NGƯỠNG 仰

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
ぎ見る NGƯỠNG KIẾN chiêm ngưỡng
視する NGƯỠNG THỊ tôn kính
NGƯỠNG THỊ sự tôn kính
天する NGƯỠNG THIÊN ngạc nhiên tột độ; thất kinh; kinh ngạc; sững sờ
NGƯỠNG THIÊN sự ngạc nhiên tột độ; sự thất kinh
向け NGƯỠNG HƯỚNG sự nằm ngửa
っしゃる NGƯỠNG nói
NGƯỠNG lệnh; mệnh lệnh
NGƯỠNG lệ thuộc; phụ thuộc;ngưỡng mộ; tôn kính;nhìn lên;thỉnh giáo; hỏi (ý kiến)
TÍN NGƯỠNG GIẢ Tín đồ; kẻ hâm mộ
生活 TÍN NGƯỠNG SINH HOẠT cuộc sống tín ngưỡng; đời sống tín ngưỡng
深い TÍN NGƯỠNG THÂM sự thành tâm; thành tâm
TÍN NGƯỠNG tín ngưỡng
不信 BẤT TÍN NGƯỠNG Thiếu lòng tin; sự không tín ngưỡng
1014 Lượt xem