[kanji] Chữ Hán tự: NGUYÊN 原 (phần 2)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
BĂNG NGUYÊN Cánh đồng băng; cánh đồng tuyết
CAO NGUYÊN cao nguyên
DÃ NGUYÊN bình nguyên;cánh đồng
TANG NGUYÊN TANG NGUYÊN Ối trời đất ơi!; trời ơi; ối trời ơi
TÙNG NGUYÊN cánh đồng thông
HOANG NGUYÊN Nơi hoang dã; đất hoang; vùng hoang sơ
KHÁNG NGUYÊN Sinh kháng thể; kháng nguyên
THẢO NGUYÊN thảo nguyên
THẢO NGUYÊN đồng cỏ;thảo nguyên
PHỤC NGUYÊN phục nguyên
BÌNH NGUYÊN bình nguyên
XUYÊN NGUYÊN lòng con sông cạn; bãi cát sỏi ở các con sông
BỆNH,BỊNH NGUYÊN căn bệnh;căn bịnh;căn nguyên bệnh;sinh bệnh
XUYÊN NGUYÊN đáy sông khô cạn
子核 NHIỆT NGUYÊN TỬ,TÝ HẠCH Hạt nhân phát nhiệt
PHÓ NGUYÊN LIỆU Vật liệu phụ
VÔ,MÔ NGUYÊN TẮC vô nguyên tắc
HẢI NGUYÊN Đại dương; biển sâu; đáy biển
子分子 NHỊ NGUYÊN TỬ,TÝ PHÂN TỬ,TÝ Phân tử có hai nguyên tử
欧州子核研究機関 ÂU CHÂU NGUYÊN TỬ,TÝ HẠCH NGHIÊN CỨU CƠ,KY QUAN Cơ quan Nghiên cứu Hạt nhân Châu Âu
青海 THANH HẢI NGUYÊN Biển xanh
欧州子力共同体 ÂU CHÂU NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC CỘNG ĐỒNG THỂ Cộng đồng Năng lượng Nguyên tử Châu Âu
投射 ĐẦU XẠ NGUYÊN LÝ Nguyên lý chiếu
直接 TRỰC TIẾP NGUYÊN NHÂN nguyên nhân trực tiếp
仕入 SĨ,SỸ NHẬP NGUYÊN GIÁ giá mua;giá mua vào
カナダ子力公社 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC CÔNG XÃ Công ty Năng lượng Nguyên tử Canada
イスラム理主義 NGUYÊN LÝ CHỦ,TRÚ NGHĨA trào lưu chính thống của đạo Hồi; chủ nghĩa Hồi giáo chính thống
透明性の THẤU MINH TÍNH,TÁNH NGUYÊN LÝ Nguyên lý trong suốt
アルキメデスの NGUYÊN LÝ định luật Ac-si-met;định lý Ac-si-met
籐、竹、イグサ、ヤシ、シュロを料とした製品 ĐẰNG TRÚC NGUYÊN LIỆU CHẾ PHẨM Sản phẩm làm bằng mây tre, cói, dừa cọ
1020 Lượt xem