[kanji] Chữ Hán tự: NGUYÊN 原

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
NGUYÊN DÃ đất hoang; cánh đồng hoang; đất hoang hoá
NGUYÊN PHIẾU cuống vé
NGUYÊN BẢN bản gốc
NGUYÊN BẢN bản chánh;bản chính;chính bản
子力発電 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC PHÁT ĐIỆN sự phát điện từ năng lượng nguyên tử; phát điện nguyên tử
動力 NGUYÊN ĐỘNG LỰC Sức mạnh động cơ; nguồn lực thúc đẩy
NGUYÊN CHẤT nguyên chất
NGUYÊN THẠCH quặng thô; quặng
爆症 NGUYÊN BỘC,BẠO CHỨNG bệnh do bị ảnh hưởng bởi bom nguyên tử
NGUYÊN THƯ tài liệu gốc; văn bản gốc; bản gốc
子力庁 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC SẢNH Cục Năng lượng Nguyên tử
NGUYÊN ĐỘNG động cơ
NGUYÊN LUẬN nguyên lý; nguyên tắc
NGUYÊN PHÁT nhà máy năng lượng hạt nhân; phát điện nguyên tử
爆犠牲者 NGUYÊN BỘC,BẠO HY SINH GIẢ nạn nhân của bom nguyên tử
料許容量 NGUYÊN LIỆU HỨA UNG,DONG LƯỢNG dung sai trọng lượng
子力学 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC HỌC nguyên tử lực học; khoa học nguyên tử; nguyên tử học
則を守る NGUYÊN TẮC THỦ giữ nguyên tắc
NGUYÊN CHÚ ghi chú gốc
NGUYÊN DO nguyên do; nguyên nhân; lý do
NGUYÊN BỘC,BẠO bom nguyên tử
NGUYÊN LIỆU chất liệu;nguyên liệu; thành phần
子力公社 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC CÔNG XÃ Công ty Năng lượng Nguyên tử
則に違反する NGUYÊN TẮC VI PHẢN sai nguyên tắc
NGUYÊN BỊ Nguyên cáo và bị cáo; bên nguyên và bên bị
産地点 NGUYÊN SẢN ĐỊA ĐIỂM nơi để hàng
NGUYÊN ĐIỂM điểm gốc; điểm ban đầu; mấu chốt
NGUYÊN VĂN đoạn văn gốc; nguyên văn; bản gốc;văn chương
子力 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC năng lượng hạt nhân; năng lượng nguyên tử;nguyên tử lực
NGUYÊN TẮC nguyên tắc; quy tắc chung
NGUYÊN TRÙNG động vật nguyên sinh; sinh vật đơn bào
産地正目所 NGUYÊN SẢN ĐỊA CHÍNH MỤC SỞ giấy chứng nơi sản xuất
NGUYÊN TIỀM Tàu ngầm hạt nhân
成岩石 NGUYÊN THÀNH NHAM THẠCH đá nguyên thủy
子エネルギー NGUYÊN TỬ,TÝ năng lượng hạt nhân;năng lượng nguyên tử
NGUYÊN ĐIỂN Bản chính; bề ngoài
著者 NGUYÊN TRỮ,TRƯỚC GIẢ Tác giả
産地保護呼称 NGUYÊN SẢN ĐỊA BẢO HỘ HÔ XƯNG,XỨNG Tên gọi xuất xứ đã được bảo vệ
NGUYÊN CHÚ ghi chú gốc
成岩 NGUYÊN THÀNH NHAM đá nguyên thủy
NGUYÊN TỬ,TÝ nguyên tử
NGUYÊN TƯỢNG Pho tượng nguyên bản
色写真版 NGUYÊN SẮC TẢ CHÂN BẢN bản in ba màu
産地 NGUYÊN SẢN ĐỊA nước hàng đi
油流出 NGUYÊN DU LƯU XUẤT sự tràn ra của dầu thô; dầu loang; tràn dầu
形質 NGUYÊN HÌNH CHẤT huyết tương
始的 NGUYÊN THỦY ĐÍCH nguyên thủy; sơ khai; ban sơ
価割引 NGUYÊN GIÁ CÁT DẪN bớt giá hàng xấu
NGUYÊN SẮC màu chính; màu cơ bản
生林 NGUYÊN SINH LÂM rừng nguyên sinh
NGUYÊN DU căn do;dầu thô; dầu mỏ
NGUYÊN HÌNH hình thức ban đầu; nguyên hình; hình dáng ban đầu
始林 NGUYÊN THỦY LÂM Rừng nguyên thủy; rừng nguyên sinh
価償却 NGUYÊN GIÁ THƯỜNG KHƯỚC khấu hao
繊維 NGUYÊN TIỆM DUY sợi thô
生動物 NGUYÊN SINH ĐỘNG VẬT động vật nguyên sinh; sinh vật đơn bào
水爆 NGUYÊN THỦY BỘC,BẠO bom nguyên tử khí Hidro
寸大 NGUYÊN THỐN ĐẠI Kích thước thực tế; kích thước đầy đủ
始共産社会 NGUYÊN THỦY CỘNG SẢN XÃ HỘI xã hội cộng sản nguyên thuỷ
価以下 NGUYÊN GIÁ DĨ HẠ dưới giá thành
綿 NGUYÊN MIÊN Bông tươi
NGUYÊN SINH nguyên sinh
NGUYÊN DÂN thổ dân
NGUYÊN THỐN Kích thước thực tế; kích thước đầy đủ
NGUYÊN THỦY khởi thủy; nguyên thủy; sơ khai; ban sơ
NGUYÊN GIÁ giá thành;giá vốn;thực giá
NGUYÊN TỐ Phần tử hóa học; nguyên tố
理主義者 NGUYÊN LÝ CHỦ,TRÚ NGHĨA GIẢ Người theo trào lưu chính thống
NGUYÊN MAO len thô; len nguyên liệu từ lông cừu
子量 NGUYÊN TỬ,TÝ LƯỢNG Trọng lượng nguyên tử; nguyên tử lượng
NGUYÊN HÌNH nguyên hình;nguyên mẫu; mẫu gốc; mẫu ban đầu
NGUYÊN TÁC nguyên bản; nguyên tác; kịch bản
NGUYÊN ĐƯỜNG đường thô; đường chưa tinh chế
理主義 NGUYÊN LÝ CHỦ,TRÚ NGHĨA Trào lưu chính thống; chủ nghĩa chính thống; chủ nghĩa nguyên lý
NGUYÊN ÁN kế hoạch ban đầu; bản thảo; dự thảo
子爆弾 NGUYÊN TỬ,TÝ BỘC,BẠO ĐẠN,ĐÀN bom nguyên tử
NGUYÊN ĐỒ bản vẽ gốc
住民 NGUYÊN TRÚ,TRỤ DÂN bản cư;thổ dân; dân bản địa; dân gốc
稿用紙 NGUYÊN CẢO DỤNG CHỈ giấy để viết chữ Nhật; bản gốc
理と会得 NGUYÊN LÝ HỘI ĐẮC tri hành
NGUYÊN BẢN,BẢNG âm bản
子炉 NGUYÊN TỬ,TÝ LÒ lò phản ứng hạt nhân
NGUYÊN NHÂN căn do;căn duyên;ngọn nguồn;nguyên do;nguyên nhân
っぱ NGUYÊN cánh đồng rộng, thẳng cánh cò bay
稿料 NGUYÊN CẢO LIỆU nhuận bút
NGUYÊN LÝ nguyên lý; nguyên tắc
材料 NGUYÊN TÀI LIỆU nguyên vật liệu
子核 NGUYÊN TỬ,TÝ HẠCH hạt nhân
NGUYÊN CÁO bên nguyên; nguyên cáo
NGUYÊN cánh đồng; thảo nguyên; đồng bằng
稿 NGUYÊN CẢO bản nháp;bản ráp;bản thảo; nguyên cảo; bản gốc
NGUYÊN TRẠNG Trạng thái nguyên bản; nguyên trạng
NGUYÊN BẢN nguyên bản
子力発電所 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC PHÁT ĐIỆN SỞ nhà máy điện nguyên tử; nhà máy phát điện nguyên tử
動機 NGUYÊN ĐỘNG CƠ,KY động cơ
NGUYÊN nguyên nhân; bản chất; nguyên bản
子核 NHIỆT NGUYÊN TỬ,TÝ HẠCH Hạt nhân phát nhiệt
PHÓ NGUYÊN LIỆU Vật liệu phụ
VÔ,MÔ NGUYÊN TẮC vô nguyên tắc
HẢI NGUYÊN Đại dương; biển sâu; đáy biển
1103 Lượt xem