[kanji] Chữ Hán tự: NHỊ 二 (phần 3)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
重関税 NHỊ TRỌNG,TRÙNG QUAN THUẾ chế độ hai suất thuế
重抵当 NHỊ TRỌNG,TRÙNG ĐỂ ĐƯƠNG sự cầm cố lần hai
酸化ケイ素 NHỊ TOAN HÓA TỐ Đioxit silic
足三文 NHỊ TÚC TAM VĂN Với giá rất rẻ; rất rẻ
箇所 NHỊ CÁ SỞ hai nơi (số đếm); hai chỗ (số đếm)
番作 NHỊ PHIÊN TÁC mùa thứ hai
NHỊ CỰC lưỡng cực
NHỊ THỦ Hai nhóm; hai băng
NHỊ CUNG hai cung
十日 NHỊ THẬP NHẬT ngày hai mươi; hai mươi ngày
NHỊ BỘI gấp đôi;sự gấp đôi
世の約束 NHỊ THẾ ƯỚC THÚC lời thề ước khi kết hôn
THANH NHỊ TÀI Người chưa chín chắn; người tập sự; lính mới
等級 ĐỆ NHỊ ĐĂNG CẤP thứ đẳng
番目 ĐỆ NHỊ PHIÊN MỤC thứ nhì
次世界大戦 ĐỆ NHỊ THỨ THẾ GIỚI ĐẠI CHIẾN chiến tranh thế giới lần thứ hai; thế chiến thứ hai
戦世界 ĐỆ NHỊ CHIẾN THẾ GIỚI đại chiến thế giới lần thứ hai
ĐỆ NHỊ đệ nhị;thứ hai;thứ nhì
THẬP NHỊ NGUYỆT tháng chạp
TRUNG NHỊ GIAI Gác lửng; tầng lửng
一言 NHẤT NGÔN NHỊ NGÔN một hai lời; đôi lời
一石 NHẤT THẠCH NHỊ ĐIỂU một hòn đá ném trúng hai con chim; một mũi tên trúng hai đích
一分十秒 NHẤT PHÂN NHỊ THẬP MIẾU 1 phút 20 giây
うり NHỊ giống nhau như đúc; giống nhau như hai giọt nước
十重十重 THẬP TRỌNG,TRÙNG NHỊ THẬP TRỌNG,TRÙNG Vô số
似合いの TỰ HỢP NHỊ NHÂN đẹp đôi
ふさわしい NHỊ NHÂN xứng đôi
731 Lượt xem