[kanji] Chữ Hán tự: PHÀM 凡

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
PHÀM TÀI khă năng ở mức độ tầm thường; tài năng xoàng xĩnh (không hơn gì mọi người); khả năng bình thường
PHÀM DUNG sự tầm thường; sự xoàng xĩnh;tầm thường; xoàng
PHÀM PHU phàm phu
PHÀM TỤC phàm tục
PHÀM LỆ lời chú giải; lời hướng dẫn
PHÀM NHÂN người tầm thường; người bình thường; người phàm
PHÀM đại khái; ước độ; nhìn chung là; chung chung; khoảng;sự tóm tắt; sự đại khái
PHÀM tính chất xoàng; tính chất thường; sự tầm thường; sự xoàng xĩnh;tầm thường; xoàng; xoàng xĩnh
PHI PHÀM bạt chúng
PHI PHÀM sự thần kỳ; sự phi phàm;Thần kỳ; phi phàm
SIÊU PHÀM sự siêu phàm
BÌNH PHÀM bình phàm; bình thường; phàm;sự bình thường
PHI PHÀM phi phàm
655 Lượt xem