[kanji] Chữ Hán tự: PHẨM 品 (phần 1)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
質表示 PHẨM CHẤT BIỂU THỊ bảng ghi rõ phẩm chất đồ đạc
PHẨM ĐĂNG phẩm cấp
作企画 PHẨM TÁC XÍ HỌA quy cách phẩm chất
質管理 PHẨM CHẤT QUẢN LÝ sự quản lý chất lượng
種改良 PHẨM CHỦNG CẢI LƯƠNG sự sinh sản có chọn lọc
の良い人 PHẨM LƯƠNG NHÂN người tao nhã
質検定 PHẨM CHẤT KIỂM ĐỊNH kiểm nghiệm phẩm chất
PHẨM CHỦNG chủng loại;phẩm loại
PHẨM phong độ;quy cách sản phẩm;vật phẩm; hàng hoá
質制限 PHẨM CHẤT CHẾ HẠN hạn chế chất lượng
目表 PHẨM MỤC BIỂU danh mục
PHẨM phẩm vật; đồ vật; hàng hóa
質分類 PHẨM CHẤT PHÂN LOẠI phân loại phẩm chất
PHẨM MỤC bản kê;mặt hàng
質保証 PHẨM CHẤT BẢO CHỨNG bảo đảm phẩm chất;sự bảo đảm chất lượng
PHẨM PHIÊN mã sản phẩm
質保持期限 PHẨM CHẤT BẢO TRÌ KỲ HẠN kỳ hạn đảm bảo chất lượng
物を買う PHẨM VẬT MÃI mua hàng
質仕様 PHẨM CHẤT SĨ,SỸ DẠNG chỉ số phẩm chất;quy cách phẩm chất
物を包む PHẨM VẬT BAO cuốn gói
質を落とす PHẨM CHẤT LẠC hạ thấp chất lượng
物を保証する PHẨM VẬT BẢO CHỨNG bảo hành
PHẨM CHẤT chất lượng;phẩm chất
物の受領 PHẨM VẬT THỤ,THỌ LÃNH,LĨNH chấp nhận hàng
PHẨM TỪ từ loại
PHẨM VẬT hàng;hàng hóa; phẩm vật
行方正な人 PHẨM HÀNH,HÀNG PHƯƠNG CHÍNH NHÂN người có hành vi chính đáng
PHẨM CÁCH Phẩm giá; chân giá trị
違い PHẨM VI giao nhầm
行方正 PHẨM HÀNH,HÀNG PHƯƠNG CHÍNH hành vi chính đáng; hành vi không thể chê trách
文句名簿 PHẨM VĂN CÚ DANH BỘ danh sách
質証書 PHẨM CHẤT CHỨNG THƯ giấy chứng phẩm chất
行の良い PHẨM HÀNH,HÀNG LƯƠNG nết tốt
PHẨM TÍNH,TÁNH Đặc tính; tính cách;nết;tính hạnh;tư cách
質見本 PHẨM CHẤT KIẾN BẢN mẫu phẩm chất
行の悪い PHẨM HÀNH,HÀNG ÁC nết xấu
PHẨM DANH tên vật phẩm; tên hàng
質要求 PHẨM CHẤT YẾU CẦU yêu cầu phẩm chất
PHẨM HÀNH,HÀNG hạnh kiểm;hành vi; phong cách;nết
切れ PHẨM THIẾT sự bán hết hàng; sự đắt hàng
故買 ĐẠO PHẨM CỐ MÃI sự kinh doanh đồ ăn trộm; sự kinh doanh hàng ăn trộm
KHÍ PHẨM hương thơm; hương vị
注文書 THƯƠNG PHẨM CHÚ VĂN THƯ đơn đặt hàng
を送る THƯƠNG PHẨM TỐNG gửi hàng
XUẤT PHẨM VẬT xuất phẩm
BỘ PHẨM đồ phụ tùng;linh kiện; phụ tùng; chi tiết (máy móc)
ĐẠO PHẨM của cướp được;đồ bị ăn cắp
検定する THƯƠNG PHẨM KIỂM ĐỊNH kiểm nghiệm hàng
を積み込む THƯƠNG PHẨM TÍCH VÀO xếp hàng
する XUẤT PHẨM trưng bày; triển lãm
DỤNG PHẨM đồ dùng
(保険) TÀN PHẨM BẢO HIỂM hàng còn lại (bảo hiểm)
付き電子ゲーム CẢNH PHẨM PHÓ ĐIỆN TỬ,TÝ Trò chơi điện tử có thưởng
損害クレーム THƯƠNG PHẨM TỔN HẠI khiếu nại tổn thất hàng hoá
を宣伝する THƯƠNG PHẨM TUYÊN TRUYỀN rao hàng
XUẤT PHẨM sự trưng bày; sự triển lãm; trưng bày; triển lãm
TÀN PHẨM hàng còn lại
PHẾ PHẨM phế phẩm
所有権 THƯƠNG PHẨM SỞ HỮU QUYỀN quyền sở hữu hàng hoá
を取引する THƯƠNG PHẨM THỦ DẪN chào hàng
TÁC PHẨM bản đàn;tác phẩm
DẬT PHẨM sản phẩm tuyệt vời (mỹ phẩm)
引受 THƯƠNG PHẨM DẪN THỤ,THỌ chấp nhận hàng
を包む THƯƠNG PHẨM BAO gói hàng
DANH PHẨM danh phẩm
ĐÊ PHẨM CHẤT phẩm chất thấp
CAO PHẨM CHẤT phẩm chất cao
TRÂN PHẨM dị vật;hàng hóa quý hiếm
回転数 THƯƠNG PHẨM HỒI CHUYỂN SỐ mức lưu chuyển hàng hóa
をストックする THƯƠNG PHẨM chứa hàng
分配制度投資 CHẾ PHẨM PHÂN PHỐI CHẾ ĐỘ ĐẦU TƯ chế độ chia sản phẩm đầu tư
TRÂN PHẨM đồ quý
THƯƠNG PHẨM DANH tên hàng
の需要 THƯƠNG PHẨM NHU YẾU nhu cầu hàng hóa
NHÂN PHẨM nhân phẩm
THỰC PHẨM đồ ăn; thực phẩm
分配制度 CHẾ PHẨM PHÂN PHỐI CHẾ ĐỘ chế độ chia sản phẩm
取引書 THƯƠNG PHẨM THỦ DẪN THƯ đơn chào hàng
の見本 THƯƠNG PHẨM KIẾN BẢN mẫu hàng
HẠ PHẨM sản phẩm kém chất lượng;hạ phẩm; kém chất lượng; hạ đẳng; thấp kém; tầm thường
CHẾ PHẨM chế phẩm;hàng hóa; hàng;sản phẩm;thành phẩm;xuất phẩm
NẠP PHẨM sự giao hàng
KIỂM PHẨM sự kiểm tra thành phẩm; kiểm tra sản phẩm
運送 THƯƠNG PHẨM VẬN TỐNG chuyên chở hàng hóa
取引所 THƯƠNG PHẨM THỦ DẪN SỞ bản chào hàng
の権利証書 THƯƠNG PHẨM QUYỀN LỢI CHỨNG THƯ chứng từ sở hữu hàng hóa
輸出 THƯƠNG PHẨM THÂU XUẤT xuất khẩu hàng hoá
取引価格 THƯƠNG PHẨM THỦ DẪN GIÁ CÁCH giá chào hàng
の差押 THƯƠNG PHẨM SAI ÁP sai áp hàng
THƯỢNG PHẨM sự lịch thiệp; tính nhu mì;tốt; tao nhã; tinh tế; lịch sự
貿易条約 THƯƠNG PHẨM MẬU DỊ,DỊCH ĐIỀU ƯỚC hiệp ước thương mại và hàng hoá
協定 THƯƠNG PHẨM HIỆP ĐỊNH hiệp định hàng hoá
がよく売れる THƯƠNG PHẨM MẠI hàng bán chạy
TẠP PHẨM tạp phẩm
DƯỢC PHẨM dược phẩm;thuốc men
貿易協約 THƯƠNG PHẨM MẬU DỊ,DỊCH HIỆP ƯỚC hiệp ước thương mại và hàng hoá
価値 THƯƠNG PHẨM GIÁ TRỊ giá trị thương mại
THƯƠNG PHẨM hàng;phần thưởng;sản phẩm; hàng hóa;sản phẩm; thương phẩm
VẬT PHẨM vật dụng;vật phẩm
規格 THƯƠNG PHẨM QUY CÁCH qui cách hàng hoá
669 Lượt xem